shilly-shallying

[Mỹ]/ˈʃɪliˌʃæli/
[Anh]/ˈʃɪliˌʃæli/

Dịch

n.hành động trì hoãn hoặc do dự
adj.có đặc điểm do dự hoặc chần chừ

Cụm từ & Cách kết hợp

shillyshally around

lung lay, do dự

don't shillyshally

đừng lung lay, đừng do dự

shillyshallying decision

quyết định do dự

shillyshally all day

lung lay cả ngày

stop shillyshally

dừng lại việc lung lay, do dự

shillyshally about

lung lay về

shillyshally too long

lung lay quá lâu

shillyshally over

lung lay về

shillyshally with

lung lay với

shillyshally instead

thay vì lung lay

Câu ví dụ

don't shillyshally; make a decision already.

đừng do dự; hãy đưa ra quyết định đi.

he tends to shillyshally when it comes to important choices.

anh ấy có xu hướng do dự khi đưa ra những lựa chọn quan trọng.

stop shillyshallying and start working on your project.

hãy ngừng do dự và bắt đầu làm việc trên dự án của bạn.

shillyshallying will only delay your progress.

việc do dự chỉ làm chậm tiến độ của bạn.

she shillyshallied about accepting the job offer.

cô ấy do dự về việc chấp nhận lời đề nghị công việc.

it's time to stop shillyshallying and take action.

đã đến lúc ngừng do dự và hành động.

he shillyshallied over which restaurant to choose.

anh ấy do dự về việc chọn nhà hàng nào.

shillyshallying can lead to missed opportunities.

việc do dự có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.

they shillyshallied about planning the vacation.

họ do dự về việc lên kế hoạch cho kỳ nghỉ.

don't shillyshally when it comes to your future.

đừng do dự khi nói đến tương lai của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay