shillyshally around
lung lay, do dự
don't shillyshally
đừng lung lay, đừng do dự
shillyshallying decision
quyết định do dự
shillyshally all day
lung lay cả ngày
stop shillyshally
dừng lại việc lung lay, do dự
shillyshally about
lung lay về
shillyshally too long
lung lay quá lâu
shillyshally over
lung lay về
shillyshally with
lung lay với
shillyshally instead
thay vì lung lay
don't shillyshally; make a decision already.
đừng do dự; hãy đưa ra quyết định đi.
he tends to shillyshally when it comes to important choices.
anh ấy có xu hướng do dự khi đưa ra những lựa chọn quan trọng.
stop shillyshallying and start working on your project.
hãy ngừng do dự và bắt đầu làm việc trên dự án của bạn.
shillyshallying will only delay your progress.
việc do dự chỉ làm chậm tiến độ của bạn.
she shillyshallied about accepting the job offer.
cô ấy do dự về việc chấp nhận lời đề nghị công việc.
it's time to stop shillyshallying and take action.
đã đến lúc ngừng do dự và hành động.
he shillyshallied over which restaurant to choose.
anh ấy do dự về việc chọn nhà hàng nào.
shillyshallying can lead to missed opportunities.
việc do dự có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.
they shillyshallied about planning the vacation.
họ do dự về việc lên kế hoạch cho kỳ nghỉ.
don't shillyshally when it comes to your future.
đừng do dự khi nói đến tương lai của bạn.
shillyshally around
lung lay, do dự
don't shillyshally
đừng lung lay, đừng do dự
shillyshallying decision
quyết định do dự
shillyshally all day
lung lay cả ngày
stop shillyshally
dừng lại việc lung lay, do dự
shillyshally about
lung lay về
shillyshally too long
lung lay quá lâu
shillyshally over
lung lay về
shillyshally with
lung lay với
shillyshally instead
thay vì lung lay
don't shillyshally; make a decision already.
đừng do dự; hãy đưa ra quyết định đi.
he tends to shillyshally when it comes to important choices.
anh ấy có xu hướng do dự khi đưa ra những lựa chọn quan trọng.
stop shillyshallying and start working on your project.
hãy ngừng do dự và bắt đầu làm việc trên dự án của bạn.
shillyshallying will only delay your progress.
việc do dự chỉ làm chậm tiến độ của bạn.
she shillyshallied about accepting the job offer.
cô ấy do dự về việc chấp nhận lời đề nghị công việc.
it's time to stop shillyshallying and take action.
đã đến lúc ngừng do dự và hành động.
he shillyshallied over which restaurant to choose.
anh ấy do dự về việc chọn nhà hàng nào.
shillyshallying can lead to missed opportunities.
việc do dự có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.
they shillyshallied about planning the vacation.
họ do dự về việc lên kế hoạch cho kỳ nghỉ.
don't shillyshally when it comes to your future.
đừng do dự khi nói đến tương lai của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay