shit

[Mỹ]/ʃɪt/
[Anh]/ʃɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phân; chất thải
vi. đi tiêu
vt. lừa dối
int. nhảm nhí

Cụm từ & Cách kết hợp

piece of shit

vô dụng

bullshit

vớ vẩn

shitty situation

tình huống tệ hại

shit storm

bão táp

shit happens

đời là thế

eat shit

ăn cứt

bull shit

rác rưởi

in the shit

rơi vào hoàn cảnh khó khăn

holy shit

ôi trời ơi

Câu ví dụ

I don't give a shit about what they think.

Tôi chẳng quan tâm họ nghĩ gì.

He's full of shit, don't trust him.

Hắn toàn là xạo, đừng tin hắn.

She's always talking shit behind people's backs.

Cô ta luôn luôn nói xấu sau lưng người khác.

I need to take a shit before we leave.

Tôi cần đi ị trước khi chúng ta đi.

Stop talking shit and get to work!

Dừng lại việc nói nhảm và bắt đầu làm việc!

I can't believe this shit happened again.

Tôi không thể tin là chuyện này lại xảy ra nữa.

He's in deep shit if he doesn't finish the project on time.

Hắn sẽ gặp rắc rối lớn nếu không hoàn thành dự án đúng hạn.

I'm so tired of dealing with this shit every day.

Tôi quá mệt mỏi vì phải xử lý chuyện này mỗi ngày.

Don't worry about that, it's just a bunch of shit.

Đừng lo về chuyện đó, chỉ là một đống xí thui.

I stepped in dog shit on my way to work.

Tôi đã dẫm phải phân chó trên đường đến chỗ làm.

Ví dụ thực tế

I don't give a shit about carving pumpkins.

Tôi chẳng quan tâm gì đến việc khắc bí cả.

Nguồn: American Horror Story Season 1

Steve didn't give a shit about that.

Steve chẳng quan tâm gì về chuyện đó.

Nguồn: Steve Jobs Biography

And it scared the shit out of me.

Và nó khiến tôi khiếp sợ.

Nguồn: Sleepless in Seattle Original Soundtrack

I don't give a shit about the panel!

Tôi chẳng quan tâm gì đến bảng điều khiển!

Nguồn: CHERNOBYL HBO

It scared the shit out of every man in America!

Nó khiến tất cả đàn ông ở nước Mỹ khiếp sợ!

Nguồn: Sleepless in Seattle Original Soundtrack

You've got to be shitting me.

Anh/Bạn phải đang đùa đấy.

Nguồn: The Martian Original Soundtrack

Nobody's gonna give a shit about any of that.

Không ai quan tâm đến bất cứ chuyện gì cả.

Nguồn: Billions Season 1

What...does it mean when you tell someone they work a shit?

Nói...thì có nghĩa là gì khi bạn nói với ai đó họ làm việc trong đống cứt?

Nguồn: Steve Jobs: The Lost Interview

Look. I don't give a shit about prophecies or seeds or Pyrippuses.

Nhìn này. Tôi chẳng quan tâm gì đến những lời tiên tri, hạt giống hay Pyrippuses.

Nguồn: Lost Girl Season 4

I don't give a shit if people didn't show up for ten years.

Tôi chẳng quan tâm nếu người ta không đến trong mười năm.

Nguồn: Billions Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay