piece of shit
vô dụng
bullshit
vớ vẩn
shitty situation
tình huống tệ hại
shit storm
bão táp
shit happens
đời là thế
eat shit
ăn cứt
bull shit
rác rưởi
in the shit
rơi vào hoàn cảnh khó khăn
holy shit
ôi trời ơi
I don't give a shit about what they think.
Tôi chẳng quan tâm họ nghĩ gì.
He's full of shit, don't trust him.
Hắn toàn là xạo, đừng tin hắn.
She's always talking shit behind people's backs.
Cô ta luôn luôn nói xấu sau lưng người khác.
I need to take a shit before we leave.
Tôi cần đi ị trước khi chúng ta đi.
Stop talking shit and get to work!
Dừng lại việc nói nhảm và bắt đầu làm việc!
I can't believe this shit happened again.
Tôi không thể tin là chuyện này lại xảy ra nữa.
He's in deep shit if he doesn't finish the project on time.
Hắn sẽ gặp rắc rối lớn nếu không hoàn thành dự án đúng hạn.
I'm so tired of dealing with this shit every day.
Tôi quá mệt mỏi vì phải xử lý chuyện này mỗi ngày.
Don't worry about that, it's just a bunch of shit.
Đừng lo về chuyện đó, chỉ là một đống xí thui.
I stepped in dog shit on my way to work.
Tôi đã dẫm phải phân chó trên đường đến chỗ làm.
I don't give a shit about carving pumpkins.
Tôi chẳng quan tâm gì đến việc khắc bí cả.
Nguồn: American Horror Story Season 1Steve didn't give a shit about that.
Steve chẳng quan tâm gì về chuyện đó.
Nguồn: Steve Jobs BiographyAnd it scared the shit out of me.
Và nó khiến tôi khiếp sợ.
Nguồn: Sleepless in Seattle Original SoundtrackI don't give a shit about the panel!
Tôi chẳng quan tâm gì đến bảng điều khiển!
Nguồn: CHERNOBYL HBOIt scared the shit out of every man in America!
Nó khiến tất cả đàn ông ở nước Mỹ khiếp sợ!
Nguồn: Sleepless in Seattle Original SoundtrackYou've got to be shitting me.
Anh/Bạn phải đang đùa đấy.
Nguồn: The Martian Original SoundtrackNobody's gonna give a shit about any of that.
Không ai quan tâm đến bất cứ chuyện gì cả.
Nguồn: Billions Season 1What...does it mean when you tell someone they work a shit?
Nói...thì có nghĩa là gì khi bạn nói với ai đó họ làm việc trong đống cứt?
Nguồn: Steve Jobs: The Lost InterviewLook. I don't give a shit about prophecies or seeds or Pyrippuses.
Nhìn này. Tôi chẳng quan tâm gì đến những lời tiên tri, hạt giống hay Pyrippuses.
Nguồn: Lost Girl Season 4I don't give a shit if people didn't show up for ten years.
Tôi chẳng quan tâm nếu người ta không đến trong mười năm.
Nguồn: Billions Season 1piece of shit
vô dụng
bullshit
vớ vẩn
shitty situation
tình huống tệ hại
shit storm
bão táp
shit happens
đời là thế
eat shit
ăn cứt
bull shit
rác rưởi
in the shit
rơi vào hoàn cảnh khó khăn
holy shit
ôi trời ơi
I don't give a shit about what they think.
Tôi chẳng quan tâm họ nghĩ gì.
He's full of shit, don't trust him.
Hắn toàn là xạo, đừng tin hắn.
She's always talking shit behind people's backs.
Cô ta luôn luôn nói xấu sau lưng người khác.
I need to take a shit before we leave.
Tôi cần đi ị trước khi chúng ta đi.
Stop talking shit and get to work!
Dừng lại việc nói nhảm và bắt đầu làm việc!
I can't believe this shit happened again.
Tôi không thể tin là chuyện này lại xảy ra nữa.
He's in deep shit if he doesn't finish the project on time.
Hắn sẽ gặp rắc rối lớn nếu không hoàn thành dự án đúng hạn.
I'm so tired of dealing with this shit every day.
Tôi quá mệt mỏi vì phải xử lý chuyện này mỗi ngày.
Don't worry about that, it's just a bunch of shit.
Đừng lo về chuyện đó, chỉ là một đống xí thui.
I stepped in dog shit on my way to work.
Tôi đã dẫm phải phân chó trên đường đến chỗ làm.
I don't give a shit about carving pumpkins.
Tôi chẳng quan tâm gì đến việc khắc bí cả.
Nguồn: American Horror Story Season 1Steve didn't give a shit about that.
Steve chẳng quan tâm gì về chuyện đó.
Nguồn: Steve Jobs BiographyAnd it scared the shit out of me.
Và nó khiến tôi khiếp sợ.
Nguồn: Sleepless in Seattle Original SoundtrackI don't give a shit about the panel!
Tôi chẳng quan tâm gì đến bảng điều khiển!
Nguồn: CHERNOBYL HBOIt scared the shit out of every man in America!
Nó khiến tất cả đàn ông ở nước Mỹ khiếp sợ!
Nguồn: Sleepless in Seattle Original SoundtrackYou've got to be shitting me.
Anh/Bạn phải đang đùa đấy.
Nguồn: The Martian Original SoundtrackNobody's gonna give a shit about any of that.
Không ai quan tâm đến bất cứ chuyện gì cả.
Nguồn: Billions Season 1What...does it mean when you tell someone they work a shit?
Nói...thì có nghĩa là gì khi bạn nói với ai đó họ làm việc trong đống cứt?
Nguồn: Steve Jobs: The Lost InterviewLook. I don't give a shit about prophecies or seeds or Pyrippuses.
Nhìn này. Tôi chẳng quan tâm gì đến những lời tiên tri, hạt giống hay Pyrippuses.
Nguồn: Lost Girl Season 4I don't give a shit if people didn't show up for ten years.
Tôi chẳng quan tâm nếu người ta không đến trong mười năm.
Nguồn: Billions Season 1Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay