showable

[Mỹ]/ˈʃoʊəbl/
[Anh]/ˈʃoʊəbl/

Dịch

adj. có khả năng được thể hiện hoặc trưng bày

Câu ví dụ

the researcher presented showable evidence supporting the new hypothesis.

Nhà nghiên cứu trình bày bằng chứng rõ ràng hỗ trợ giả thuyết mới.

we need showable results before presenting the proposal to stakeholders.

Chúng tôi cần những kết quả rõ ràng trước khi trình bày đề xuất cho các bên liên quan.

the team gathered showable data from multiple clinical trials.

Nhóm đã thu thập dữ liệu rõ ràng từ nhiều thử nghiệm lâm sàng.

please provide showable documentation for the audit process.

Vui lòng cung cấp tài liệu rõ ràng cho quy trình kiểm toán.

the scientist offered showable proof of the chemical reaction.

Nhà khoa học đã đưa ra bằng chứng rõ ràng về phản ứng hóa học.

applicants must submit showable credentials with their application.

Ứng viên phải nộp bằng chứng rõ ràng cùng với đơn đăng ký của họ.

the startup showcased showable accomplishments in the pitch deck.

Công ty khởi nghiệp đã giới thiệu những thành tựu rõ ràng trong bản trình chiếu.

the athlete demonstrated showable performance during the championship.

Vận động viên đã thể hiện màn trình diễn rõ ràng trong suốt giải vô địch.

the company highlighted showable progress in quarterly reports.

Công ty đã làm nổi bật tiến độ rõ ràng trong các báo cáo hàng quý.

students should bring showable work to the portfolio review.

Sinh viên nên mang những công trình rõ ràng đến buổi đánh giá danh mục.

the architect prepared showable examples of previous projects.

Kiến trúc sư đã chuẩn bị những ví dụ rõ ràng về các dự án trước đó.

our department compiled showable materials for the conference presentation.

Bộ phận của chúng tôi đã tổng hợp các tài liệu rõ ràng cho buổi thuyết trình hội nghị.

the agency requires showable records of all financial transactions.

Cơ quan yêu cầu hồ sơ rõ ràng về tất cả các giao dịch tài chính.

the consultant prepared showable case studies for the client meeting.

Người tư vấn đã chuẩn bị các nghiên cứu điển hình rõ ràng cho cuộc họp với khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay