displayable

[Mỹ]/[dɪˈspleɪəbl]/
[Anh]/[dɪˈspleɪəbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng hiển thị; phù hợp để hiển thị; có thể hiển thị trên màn hình hoặc thiết bị hiển thị khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

displayable content

nội dung hiển thị

displayable image

hình ảnh hiển thị

displayable data

dữ liệu hiển thị

being displayable

đang hiển thị

easily displayable

dễ dàng hiển thị

displayable results

kết quả hiển thị

displayable on screen

hiển thị trên màn hình

displayable format

định dạng hiển thị

is displayable

có thể hiển thị

highly displayable

hiển thị cao

Câu ví dụ

the data was not easily displayable on the small screen.

Dữ liệu không dễ dàng hiển thị trên màn hình nhỏ.

we need a graph that is clearly displayable to a wide audience.

Chúng tôi cần một biểu đồ có thể hiển thị rõ ràng cho nhiều đối tượng.

the report included several displayable charts and tables.

Báo cáo bao gồm một số biểu đồ và bảng có thể hiển thị.

is the information in this format readily displayable in the presentation?

Thông tin ở định dạng này có dễ dàng hiển thị trong bản trình bày không?

the software allows for highly customizable and displayable dashboards.

Phần mềm cho phép tạo các bảng điều khiển có thể tùy chỉnh cao và hiển thị được.

the results were not displayable in a simple, understandable way.

Kết quả không thể hiển thị một cách đơn giản, dễ hiểu.

ensure the interface is user-friendly and displayable across devices.

Đảm bảo giao diện thân thiện với người dùng và có thể hiển thị trên nhiều thiết bị.

the interactive map provided a visually displayable representation of the data.

Bản đồ tương tác cung cấp một biểu diễn trực quan và có thể hiển thị của dữ liệu.

the system generates displayable reports in various formats.

Hệ thống tạo ra các báo cáo có thể hiển thị ở nhiều định dạng khác nhau.

it's important to have displayable metrics to track progress.

Điều quan trọng là phải có các chỉ số có thể hiển thị để theo dõi tiến độ.

the team created a visually displayable prototype of the new product.

Nhóm đã tạo ra một nguyên mẫu trực quan và có thể hiển thị của sản phẩm mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay