time shrivels
thời gian héo mòn
hope shrivels
hy vọng héo mòn
dream shrivels
ước mơ héo mòn
life shrivels
cuộc sống héo mòn
joy shrivels
niềm vui héo mòn
energy shrivels
năng lượng héo mòn
interest shrivels
sự quan tâm héo mòn
passion shrivels
đam mê héo mòn
courage shrivels
phán đoán héo mòn
friendship shrivels
tình bạn héo mòn
the flower shrivels without water.
hoa héo tàn nếu không có nước.
his enthusiasm shrivels in the face of criticism.
niềm đam mê của anh ấy héo mòn khi đối mặt với những lời chỉ trích.
the fruit shrivels when left out too long.
thành quả héo hon khi để ngoài quá lâu.
as winter approaches, the leaves shrivel and fall.
khi mùa đông đến gần, lá cây héo rũi và rơi.
time shrivels our memories if we don't cherish them.
thời gian làm héo mòn những kỷ niệm của chúng ta nếu chúng ta không trân trọng chúng.
the excitement of the event shrivels as the date approaches.
sự phấn khích của sự kiện giảm dần khi ngày diễn ra đến gần.
her confidence shrivels during difficult conversations.
sự tự tin của cô ấy giảm sút trong những cuộc trò chuyện khó khăn.
the old photograph shrivels and fades with age.
bức ảnh cũ héo hon và phai màu theo thời gian.
his dreams shrivel when faced with harsh realities.
những giấc mơ của anh ấy héo hon khi đối mặt với những thực tế khắc nghiệt.
the excitement in the room shrivels after the bad news.
sự phấn khích trong phòng giảm đi sau những tin tức xấu.
time shrivels
thời gian héo mòn
hope shrivels
hy vọng héo mòn
dream shrivels
ước mơ héo mòn
life shrivels
cuộc sống héo mòn
joy shrivels
niềm vui héo mòn
energy shrivels
năng lượng héo mòn
interest shrivels
sự quan tâm héo mòn
passion shrivels
đam mê héo mòn
courage shrivels
phán đoán héo mòn
friendship shrivels
tình bạn héo mòn
the flower shrivels without water.
hoa héo tàn nếu không có nước.
his enthusiasm shrivels in the face of criticism.
niềm đam mê của anh ấy héo mòn khi đối mặt với những lời chỉ trích.
the fruit shrivels when left out too long.
thành quả héo hon khi để ngoài quá lâu.
as winter approaches, the leaves shrivel and fall.
khi mùa đông đến gần, lá cây héo rũi và rơi.
time shrivels our memories if we don't cherish them.
thời gian làm héo mòn những kỷ niệm của chúng ta nếu chúng ta không trân trọng chúng.
the excitement of the event shrivels as the date approaches.
sự phấn khích của sự kiện giảm dần khi ngày diễn ra đến gần.
her confidence shrivels during difficult conversations.
sự tự tin của cô ấy giảm sút trong những cuộc trò chuyện khó khăn.
the old photograph shrivels and fades with age.
bức ảnh cũ héo hon và phai màu theo thời gian.
his dreams shrivel when faced with harsh realities.
những giấc mơ của anh ấy héo hon khi đối mặt với những thực tế khắc nghiệt.
the excitement in the room shrivels after the bad news.
sự phấn khích trong phòng giảm đi sau những tin tức xấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay