shutterbug

[Mỹ]/ˈʃʌtəˌbʌg/
[Anh]/ˈʃʌtərˌbʌg/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người đam mê nhiếp ảnh; người yêu nhiếp ảnh (tiếng lóng Mỹ)

Cụm từ & Cách kết hợp

shutterbug alert

cảnh báo người nghiện chụp ảnh

shutterbug club

câu lạc bộ người nghiện chụp ảnh

shutterbug life

cuộc sống của người nghiện chụp ảnh

shutterbug moment

khoảnh khắc của người nghiện chụp ảnh

shutterbug passion

đam mê của người nghiện chụp ảnh

shutterbug tips

mẹo chụp ảnh của người nghiện chụp ảnh

shutterbug adventures

những cuộc phiêu lưu của người nghiện chụp ảnh

shutterbug friends

những người bạn của người nghiện chụp ảnh

shutterbug challenge

thử thách của người nghiện chụp ảnh

shutterbug journey

hành trình của người nghiện chụp ảnh

Câu ví dụ

as a shutterbug, i always carry my camera wherever i go.

Với tư cách là một người đam mê nhiếp ảnh, tôi luôn mang theo máy ảnh của mình ở bất cứ đâu tôi đi.

my friend is a real shutterbug; he takes photos of everything.

Bạn tôi thực sự là một người đam mê nhiếp ảnh; anh ấy chụp ảnh mọi thứ.

being a shutterbug means you have an eye for capturing moments.

Việc trở thành một người đam mê nhiếp ảnh có nghĩa là bạn có con mắt để nắm bắt những khoảnh khắc.

the shutterbug in me can't resist taking pictures of sunsets.

Người đam mê nhiếp ảnh trong tôi không thể cưỡng lại việc chụp ảnh hoàng hôn.

she calls herself a shutterbug because she loves photography.

Cô ấy tự gọi mình là người đam mê nhiếp ảnh vì cô ấy yêu thích nhiếp ảnh.

every shutterbug needs to know how to edit their photos.

Mỗi người đam mê nhiếp ảnh cần biết cách chỉnh sửa ảnh của họ.

at the festival, i met many fellow shutterbugs.

Tại lễ hội, tôi đã gặp nhiều người đam mê nhiếp ảnh khác.

being a shutterbug has led me to travel to amazing places.

Việc trở thành một người đam mê nhiếp ảnh đã đưa tôi đến những nơi tuyệt vời.

he spends hours online looking for tips from other shutterbugs.

Anh ấy dành hàng giờ trực tuyến tìm kiếm lời khuyên từ những người đam mê nhiếp ảnh khác.

my brother is such a shutterbug; he even has a blog for his photos.

Anh trai tôi là một người đam mê nhiếp ảnh thực sự; anh ấy thậm chí còn có một blog cho những bức ảnh của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay