shying away
tránh xa
shying from
tránh
shying up
rụt rè
shying down
rụt người xuống
shying off
lẩn tránh
shying out
dởm dáng
shying back
lùi lại
shying away from
tránh xa
shying in
lén vào
shying towards
rụt về phía
she is shying away from the spotlight.
Cô ấy đang ngại ngùng tránh xa ánh đèn sân khấu.
he was shying from the challenge.
Anh ấy đang ngại ngùng trước thử thách.
the child is shying behind his mother.
Đứa trẻ đang ngại ngùng núp sau mẹ.
they are shying away from confrontation.
Họ đang ngại ngùng tránh đối đầu.
she keeps shying from social gatherings.
Cô ấy thường xuyên ngại ngùng đến các buổi tụ họp xã hội.
he is shying from expressing his feelings.
Anh ấy ngại bày tỏ cảm xúc của mình.
the puppy is shying from loud noises.
Chú chó con ngại những tiếng ồn lớn.
she found herself shying from the discussion.
Cô ấy thấy mình ngại tham gia vào cuộc thảo luận.
he was shying away from making eye contact.
Anh ấy đang ngại ngùng nhìn vào mắt người khác.
they noticed her shying from the group.
Họ nhận thấy cô ấy ngại ngùng tránh xa khỏi nhóm.
shying away
tránh xa
shying from
tránh
shying up
rụt rè
shying down
rụt người xuống
shying off
lẩn tránh
shying out
dởm dáng
shying back
lùi lại
shying away from
tránh xa
shying in
lén vào
shying towards
rụt về phía
she is shying away from the spotlight.
Cô ấy đang ngại ngùng tránh xa ánh đèn sân khấu.
he was shying from the challenge.
Anh ấy đang ngại ngùng trước thử thách.
the child is shying behind his mother.
Đứa trẻ đang ngại ngùng núp sau mẹ.
they are shying away from confrontation.
Họ đang ngại ngùng tránh đối đầu.
she keeps shying from social gatherings.
Cô ấy thường xuyên ngại ngùng đến các buổi tụ họp xã hội.
he is shying from expressing his feelings.
Anh ấy ngại bày tỏ cảm xúc của mình.
the puppy is shying from loud noises.
Chú chó con ngại những tiếng ồn lớn.
she found herself shying from the discussion.
Cô ấy thấy mình ngại tham gia vào cuộc thảo luận.
he was shying away from making eye contact.
Anh ấy đang ngại ngùng nhìn vào mắt người khác.
they noticed her shying from the group.
Họ nhận thấy cô ấy ngại ngùng tránh xa khỏi nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay