sidecar

[Mỹ]/'saɪdkɑː/
[Anh]/'saɪdkɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xe ngựa nhẹ hai bánh với một chỗ ngồi ngang thân xe
Word Forms
số nhiềusidecars

Câu ví dụ

He ordered a sidecar cocktail at the bar.

Anh ấy đã gọi một ly cocktail sidecar tại quán bar.

The motorcycle had a sidecar attached for passengers.

Chiếc xe máy có một chiếc sidecar được gắn để hành khách đi.

She enjoyed the sidecar ride along the coast.

Cô ấy thích thú với chuyến đi sidecar dọc theo bờ biển.

The vintage motorcycle with a sidecar was a popular attraction at the show.

Chiếc xe máy cổ điển có sidecar là một điểm thu hút nổi tiếng tại triển lãm.

They went on a sidecar tour of the city.

Họ đã đi tham quan thành phố bằng xe sidecar.

The sidecar driver navigated through the busy streets with skill.

Người lái xe sidecar đã điều khiển xe đi qua những con phố đông đúc một cách khéo léo.

The couple shared a romantic moment in the sidecar of the motorcycle.

Đôi tình nhân đã chia sẻ một khoảnh khắc lãng mạn trong chiếc sidecar của chiếc xe máy.

He customized his motorcycle with a sleek sidecar design.

Anh ấy đã tùy chỉnh chiếc xe máy của mình với thiết kế sidecar thanh lịch.

The sidecar added stability to the motorcycle.

Chiếc sidecar đã tăng thêm sự ổn định cho chiếc xe máy.

They packed a picnic to enjoy in the sidecar during their countryside ride.

Họ đã chuẩn bị một giỏ đồ ăn trưa để thưởng thức trong chiếc sidecar trong suốt chuyến đi nông thôn của họ.

Ví dụ thực tế

It roared like a dragon, and the sidecar began to vibrate.

Nó gầm lên như một con rồng và chiếc xe ba bánh bắt đầu rung.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

There was a deafening bang and the sidecar broke away from the bike completely.

Có một tiếng nổ chát chúa và chiếc xe ba bánh đã hoàn toàn tách khỏi xe máy.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

She said her own attempts with her left hand made her look like she had drunk three sidecars for breakfast.

Cô ấy nói rằng những nỗ lực của chính mình bằng tay trái khiến cô ấy trông như thể đã uống ba chiếc xe ba bánh cho bữa sáng.

Nguồn: Still Me (Me Before You #3)

Harry saw the Death Eaters swerve out of sight to avoid the deadly trail of flame, and at the same time felt the sidecar sway ominously.

Harry thấy những Tử Thần Thực Tử tránh xa tầm nhìn để tránh đi con đường chết chóc của ngọn lửa, và đồng thời cảm thấy chiếc xe ba bánh lắc lư một cách đáng ngại.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

And this an actual " I'll think about it, " not like the " Can we get a motorcycle with a sidecar I'll think about it" ?

Và đây là một câu nói thực sự "Tôi sẽ suy nghĩ về nó,", không giống như "Chúng ta có thể có được một chiếc xe máy có xe ba bánh, tôi sẽ suy nghĩ về nó?"

Nguồn: The Big Bang Theory Season 9

Then the sidecar began to fall in earnest, and the remaining Death Eater shot a curse so close to Harry that he had to duck below the rim of the car, knocking out a tooth on the edge of his seat.

Sau đó, chiếc xe ba bánh bắt đầu rơi xuống một cách nghiêm túc, và Tử Thần Thực Tử còn lại bắn một lời nguyền quá gần Harry đến mức anh phải cúi xuống dưới vành xe, làm bật một chiếc răng trên mép ghế của mình.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay