sidelight

[Mỹ]/'saɪdlaɪt/
[Anh]/'saɪdlaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ánh sáng đến từ bên cạnh, một chiếc đèn nhỏ ở bên cạnh của phương tiện hoặc thuyền, thông tin ngẫu nhiên, tham chiếu gián tiếp.
Word Forms
số nhiềusidelights

Câu ví dụ

Not only it can decide solely the lamp usefulness, but also available in mends light, sidelight, top light and the use of foot light.

Không chỉ có thể quyết định một mình độ hữu ích của đèn, mà còn có sẵn trong sửa chữa ánh sáng, đèn bên, đèn trên và sử dụng đèn chân.

The sidelight illuminated the path for the hikers.

Đèn bên đã chiếu sáng con đường cho những người đi bộ đường dài.

She used a sidelight to create a cozy atmosphere in the living room.

Cô ấy sử dụng đèn bên để tạo ra một không khí ấm cúng trong phòng khách.

The photographer used a sidelight to highlight the subject's features.

Nhiếp ảnh gia đã sử dụng đèn bên để làm nổi bật các đặc điểm của đối tượng.

The sidelight on the car was broken in the accident.

Đèn bên của chiếc xe đã bị hỏng trong vụ tai nạn.

The sidelight of the moon cast a soft glow over the garden.

Ánh sáng bên của mặt trăng chiếu một ánh sáng dịu nhẹ xuống khu vườn.

He prefers using sidelight for portrait photography.

Anh ấy thích sử dụng đèn bên để chụp chân dung.

The sidelight from the window created interesting shadows on the wall.

Ánh sáng bên từ cửa sổ tạo ra những bóng tối thú vị trên tường.

She adjusted the sidelight to get the desired effect in the scene.

Cô ấy điều chỉnh đèn bên để có được hiệu ứng mong muốn trong cảnh quay.

The sidelight in the theater added depth to the stage performance.

Đèn bên trong nhà hát đã thêm chiều sâu vào màn trình diễn trên sân khấu.

The sidelight revealed hidden details in the painting.

Đèn bên đã tiết lộ những chi tiết ẩn trong bức tranh.

Ví dụ thực tế

That gave one Tennessee abortion provider the idea to open a sidelight office here in Bristol Virginia.

Điều đó đã cho một nhà cung cấp dịch vụ phá thai ở Tennessee ý tưởng mở một văn phòng phụ ở Bristol, Virginia.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

In a vessel of less than 20 metres in length the sidelights may be combined in one lantern carried on the fore and aft centreline of the vessel.

Trên một tàu có chiều dài dưới 20 mét, đèn báo có thể được kết hợp trong một đèn lồng được đặt trên đường trục trước và sau của tàu.

Nguồn: Practical English for Ship Pilots

His mouth baffle was thrown aside for clear speech, revealing a heavy beard in the sidelight of the moon, but face and eyes were hidden in the overhang of his hood.

Màn che miệng của anh ta bị hất sang một bên để nói rõ ràng, để lộ ra một bộ râu rậm rạp dưới ánh sáng bên của mặt trăng, nhưng khuôn mặt và đôi mắt của anh ta bị che khuất bởi vành mũ của anh ta.

Nguồn: "Dune" audiobook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay