siftings

[Mỹ]/ˈsɪftɪŋ/
[Anh]/ˈsɪftɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình tách biệt hoặc lọc; vật liệu đã được sàng lọc; hành động sàng lọc hoặc lọc
v.dạng hiện tại phân từ của sift; để tách biệt hoặc kiểm tra kỹ lưỡng

Cụm từ & Cách kết hợp

sifting through

lọc

sifting sand

lọc cát

sifting data

lọc dữ liệu

sifting evidence

lọc bằng chứng

sifting results

lọc kết quả

sifting information

lọc thông tin

sifting materials

lọc vật liệu

sifting options

lọc các lựa chọn

sifting through files

lọc qua các tập tin

sifting through data

lọc qua dữ liệu

Câu ví dụ

she spent hours sifting through the documents.

Cô ấy đã dành hàng giờ sàng lọc qua các tài liệu.

we are sifting the sand for valuable minerals.

Chúng tôi đang sàng cát để tìm kiếm các khoáng chất có giá trị.

he was sifting through his memories of childhood.

Anh ấy đang sàng lọc qua những kỷ niệm về thời thơ ấu của mình.

the detective is sifting for clues in the case.

Thám tử đang sàng lọc manh mối trong vụ án.

after sifting through the data, we found the error.

Sau khi sàng lọc qua dữ liệu, chúng tôi đã tìm thấy lỗi.

she enjoys sifting through old photographs.

Cô ấy thích sàng lọc qua những bức ảnh cũ.

they are sifting the flour for the cake.

Họ đang sàng bột để làm bánh.

he is sifting through the options available.

Anh ấy đang sàng lọc các lựa chọn có sẵn.

we spent the afternoon sifting through the archives.

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều sàng lọc qua các kho lưu trữ.

she is sifting through the evidence carefully.

Cô ấy đang sàng lọc cẩn thận qua các bằng chứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay