dust sifts down
bụi lắng xuống
light sifts through
ánh sáng lọt qua
sand sifts away
cát trôi đi
water sifts in
nước thấm vào
soil sifts easily
đất dễ dàng lọc qua
air sifts gently
không khí lọc qua nhẹ nhàng
light sifts down
ánh sáng lọt xuống
gravel sifts through
sỏi lọt qua
snow sifts softly
tuyết rơi nhẹ nhàng
sand sifts slowly
cát lọc qua chậm rãi
the chef sifts the flour before mixing it with other ingredients.
thợ đầu bếp sàng bột trước khi trộn với các nguyên liệu khác.
she sifts through the documents to find the important information.
cô ấy sàng qua các tài liệu để tìm thông tin quan trọng.
the teacher sifts the students' essays for common mistakes.
giáo viên sàng qua các bài luận của học sinh để tìm những lỗi sai phổ biến.
he sifts through the data to identify trends.
anh ta sàng qua dữ liệu để xác định xu hướng.
during the meeting, she sifts through the proposals submitted.
trong cuộc họp, cô ấy sàng qua các đề xuất đã nộp.
the archaeologist sifts through the soil to find artifacts.
nhà khảo cổ sàng qua đất để tìm các hiện vật.
he carefully sifts the sand to ensure there are no impurities.
anh ta cẩn thận sàng cát để đảm bảo không có tạp chất.
the librarian sifts through the old books to catalog them.
thủ thư sàng qua những cuốn sách cũ để lập danh mục.
she sifts through her memories to recall the event.
cô ấy sàng qua những ký ức của mình để nhớ lại sự kiện.
the journalist sifts through the information for a compelling story.
nhà báo sàng qua thông tin để có một câu chuyện hấp dẫn.
dust sifts down
bụi lắng xuống
light sifts through
ánh sáng lọt qua
sand sifts away
cát trôi đi
water sifts in
nước thấm vào
soil sifts easily
đất dễ dàng lọc qua
air sifts gently
không khí lọc qua nhẹ nhàng
light sifts down
ánh sáng lọt xuống
gravel sifts through
sỏi lọt qua
snow sifts softly
tuyết rơi nhẹ nhàng
sand sifts slowly
cát lọc qua chậm rãi
the chef sifts the flour before mixing it with other ingredients.
thợ đầu bếp sàng bột trước khi trộn với các nguyên liệu khác.
she sifts through the documents to find the important information.
cô ấy sàng qua các tài liệu để tìm thông tin quan trọng.
the teacher sifts the students' essays for common mistakes.
giáo viên sàng qua các bài luận của học sinh để tìm những lỗi sai phổ biến.
he sifts through the data to identify trends.
anh ta sàng qua dữ liệu để xác định xu hướng.
during the meeting, she sifts through the proposals submitted.
trong cuộc họp, cô ấy sàng qua các đề xuất đã nộp.
the archaeologist sifts through the soil to find artifacts.
nhà khảo cổ sàng qua đất để tìm các hiện vật.
he carefully sifts the sand to ensure there are no impurities.
anh ta cẩn thận sàng cát để đảm bảo không có tạp chất.
the librarian sifts through the old books to catalog them.
thủ thư sàng qua những cuốn sách cũ để lập danh mục.
she sifts through her memories to recall the event.
cô ấy sàng qua những ký ức của mình để nhớ lại sự kiện.
the journalist sifts through the information for a compelling story.
nhà báo sàng qua thông tin để có một câu chuyện hấp dẫn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay