sifts

[Mỹ]/sɪfts/
[Anh]/sɪfts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. phân tách hoặc sàng lọc một cái gì đó, thường sử dụng một cái sàng; để kiểm tra một cách cẩn thận và kỹ lưỡng

Cụm từ & Cách kết hợp

dust sifts down

bụi lắng xuống

light sifts through

ánh sáng lọt qua

sand sifts away

cát trôi đi

water sifts in

nước thấm vào

soil sifts easily

đất dễ dàng lọc qua

air sifts gently

không khí lọc qua nhẹ nhàng

light sifts down

ánh sáng lọt xuống

gravel sifts through

sỏi lọt qua

snow sifts softly

tuyết rơi nhẹ nhàng

sand sifts slowly

cát lọc qua chậm rãi

Câu ví dụ

the chef sifts the flour before mixing it with other ingredients.

thợ đầu bếp sàng bột trước khi trộn với các nguyên liệu khác.

she sifts through the documents to find the important information.

cô ấy sàng qua các tài liệu để tìm thông tin quan trọng.

the teacher sifts the students' essays for common mistakes.

giáo viên sàng qua các bài luận của học sinh để tìm những lỗi sai phổ biến.

he sifts through the data to identify trends.

anh ta sàng qua dữ liệu để xác định xu hướng.

during the meeting, she sifts through the proposals submitted.

trong cuộc họp, cô ấy sàng qua các đề xuất đã nộp.

the archaeologist sifts through the soil to find artifacts.

nhà khảo cổ sàng qua đất để tìm các hiện vật.

he carefully sifts the sand to ensure there are no impurities.

anh ta cẩn thận sàng cát để đảm bảo không có tạp chất.

the librarian sifts through the old books to catalog them.

thủ thư sàng qua những cuốn sách cũ để lập danh mục.

she sifts through her memories to recall the event.

cô ấy sàng qua những ký ức của mình để nhớ lại sự kiện.

the journalist sifts through the information for a compelling story.

nhà báo sàng qua thông tin để có một câu chuyện hấp dẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay