| số nhiều | sigils |
magic sigil
sigil ma thuật
protective sigil
sigil bảo vệ
sigil of power
sigil sức mạnh
sigil casting
thiết kế sigil
sigil design
thiết kế sigil
ancient sigil
sigil cổ đại
sigil magic
ma thuật sigil
sigil ritual
nghi lễ sigil
personal sigil
sigil cá nhân
sigil work
công việc sigil
the ancient sigil was carved into the stone wall.
ký hiệu cổ đại đã được khắc trên tường đá.
she wore a necklace with a protective sigil.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ có một ký hiệu bảo vệ.
the wizard invoked the power of the sigil during the ritual.
Khu phố đã triệu hồi sức mạnh của ký hiệu trong nghi lễ.
each sigil has its own unique meaning and purpose.
Mỗi ký hiệu đều có ý nghĩa và mục đích riêng.
they discovered an ancient sigil in the ruins.
Họ đã phát hiện ra một ký hiệu cổ đại trong đống đổ nát.
the sigil glowed brightly under the full moon.
Ký hiệu phát sáng rực rỡ dưới ánh trăng tròn.
he painted a sigil on the door for protection.
Anh ta vẽ một ký hiệu lên cửa để bảo vệ.
many cultures use sigils in their magical practices.
Nhiều nền văn hóa sử dụng ký hiệu trong các nghi thức ma thuật của họ.
the sigil was believed to bring good fortune.
Người ta tin rằng ký hiệu sẽ mang lại may mắn.
she studied the sigil's history and significance.
Cô ấy nghiên cứu lịch sử và ý nghĩa của ký hiệu.
magic sigil
sigil ma thuật
protective sigil
sigil bảo vệ
sigil of power
sigil sức mạnh
sigil casting
thiết kế sigil
sigil design
thiết kế sigil
ancient sigil
sigil cổ đại
sigil magic
ma thuật sigil
sigil ritual
nghi lễ sigil
personal sigil
sigil cá nhân
sigil work
công việc sigil
the ancient sigil was carved into the stone wall.
ký hiệu cổ đại đã được khắc trên tường đá.
she wore a necklace with a protective sigil.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ có một ký hiệu bảo vệ.
the wizard invoked the power of the sigil during the ritual.
Khu phố đã triệu hồi sức mạnh của ký hiệu trong nghi lễ.
each sigil has its own unique meaning and purpose.
Mỗi ký hiệu đều có ý nghĩa và mục đích riêng.
they discovered an ancient sigil in the ruins.
Họ đã phát hiện ra một ký hiệu cổ đại trong đống đổ nát.
the sigil glowed brightly under the full moon.
Ký hiệu phát sáng rực rỡ dưới ánh trăng tròn.
he painted a sigil on the door for protection.
Anh ta vẽ một ký hiệu lên cửa để bảo vệ.
many cultures use sigils in their magical practices.
Nhiều nền văn hóa sử dụng ký hiệu trong các nghi thức ma thuật của họ.
the sigil was believed to bring good fortune.
Người ta tin rằng ký hiệu sẽ mang lại may mắn.
she studied the sigil's history and significance.
Cô ấy nghiên cứu lịch sử và ý nghĩa của ký hiệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay