sigils

[Mỹ]/[ˈsɪdʒɪl]/
[Anh]/[ˈsɪdʒɪl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một biểu tượng hoặc hình thiết kế ma thuật; một dấu hiệu hoặc ký hiệu được sử dụng để đại diện cho điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

drawing sigils

Vietnamese_translation

ancient sigils

Vietnamese_translation

hidden sigils

Vietnamese_translation

reading sigils

Vietnamese_translation

powerful sigils

Vietnamese_translation

creating sigils

Vietnamese_translation

carving sigils

Vietnamese_translation

finding sigils

Vietnamese_translation

protecting sigils

Vietnamese_translation

mystic sigils

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she carefully drew the sigils onto the parchment with a silver pen.

Cô ấy cẩn thận vẽ các sigil lên giấy da với một cây bút bạc.

the practitioner activated the sigils with a chanted invocation.

Người thực hành kích hoạt các sigil bằng một lời thỉnh cầu được tụng.

he researched ancient sigils in dusty, forgotten tomes.

Anh ấy nghiên cứu các sigil cổ trong những cuốn sách cổ, bị lãng quên.

the sigils glowed faintly under the moonlight, pulsing with energy.

Các sigil phát sáng yếu ớt dưới ánh trăng, rung động với năng lượng.

she traced the sigils repeatedly, trying to memorize their forms.

Cô ấy lặp đi lặp lại việc vẽ các sigil, cố gắng ghi nhớ hình dạng của chúng.

the alchemist combined rare herbs and inscribed sigils on a vial.

Nhà giả kim kết hợp các loại thảo dược quý hiếm và khắc các sigil lên một lọ.

he felt a strange connection to the sigils he had created.

Anh ấy cảm thấy một kết nối kỳ lạ với những sigil mà anh ấy đã tạo ra.

the sigils were arranged in a circle to contain the magical force.

Các sigil được sắp xếp thành một vòng tròn để chứa giữ sức mạnh ma thuật.

she studied the sigils, hoping to understand their hidden meaning.

Cô ấy nghiên cứu các sigil, hy vọng hiểu được ý nghĩa ẩn chứa của chúng.

he used sigils to ward off negative energy and protect his home.

Anh ấy sử dụng sigil để xua đuổi năng lượng tiêu cực và bảo vệ ngôi nhà của mình.

the artist incorporated intricate sigils into the tapestry's design.

Nghệ sĩ đã kết hợp các sigil phức tạp vào thiết kế của tấm thảm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay