signalboxes

[Mỹ]/ˈsɪɡnəlˌbɒksɪz/
[Anh]/ˈsɪɡnəlˌbɑːksɪz/

Dịch

n. số nhiều của signal box; một cái hộp hoặc tòa nhà chứa thiết bị tín hiệu cho đường sắt

Cụm từ & Cách kết hợp

old signalboxes

những hộp tín hiệu cũ

railway signalboxes

những hộp tín hiệu đường sắt

the signalboxes

những hộp tín hiệu

near signalboxes

gần những hộp tín hiệu

signalbox

hộp tín hiệu

the signalbox

hộp tín hiệu

old signalbox

hộp tín hiệu cũ

railway signalbox

hộp tín hiệu đường sắt

signalbox roof

mái nhà hộp tín hiệu

Câu ví dụ

the old signalboxes along the main line were replaced by modern electronic systems.

Các cabin tín hiệu cũ dọc theo tuyến chính đã được thay thế bằng các hệ thống điện tử hiện đại.

railway signalboxes control all train movements through the network.

Các cabin tín hiệu đường sắt kiểm soát tất cả các chuyển động của tàu qua mạng lưới.

many historic signalboxes have been preserved as heritage attractions.

Nhiều cabin tín hiệu mang tính lịch sử đã được bảo tồn như các điểm thu hút di sản.

the signalboxes operator monitors the entire railway junction.

Người vận hành cabin tín hiệu giám sát toàn bộ nút giao đường sắt.

automated signalboxes have improved safety on busy routes.

Các cabin tín hiệu tự động đã cải thiện an toàn trên các tuyến đường bận rộn.

engineers regularly inspect the signalboxes to ensure reliable operation.

Kỹ sư thường xuyên kiểm tra các cabin tín hiệu để đảm bảo hoạt động đáng tin cậy.

the signalboxes system connects to a central control center.

Hệ thống cabin tín hiệu kết nối với một trung tâm điều khiển trung tâm.

traditional mechanical signalboxes are becoming rare in modern railways.

Các cabin tín hiệu cơ học truyền thống đang trở nên hiếm trong đường sắt hiện đại.

students visited the signalboxes to learn about railway signaling.

Các sinh viên đã đến thăm các cabin tín hiệu để học về tín hiệu đường sắt.

the signalboxes require constant maintenance to prevent failures.

Các cabin tín hiệu cần được bảo trì liên tục để ngăn ngừa sự cố.

new signalboxes were installed at each station along the branch line.

Các cabin tín hiệu mới đã được lắp đặt tại mỗi ga dọc theo tuyến nhánh.

the signalboxes network covers thousands of kilometers of track.

Mạng lưới cabin tín hiệu bao phủ hàng nghìn kilômét đường ray.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay