os geólogos descobriram uma formação espessa de calcário no canyon.
Các nhà địa chất đã phát hiện một lớp đá vôi dày trong thung lũng.
o calcário frequentemente contém organismos marinhos fossilizados.
Đá vôi thường chứa các sinh vật biển hóa thạch.
a camada de calcário foi datada do período jurássico.
Lớp đá vôi được xác định thuộc thời kỳ Jura.
os construtores usaram calcário para a fundação do templo antigo.
Các kỹ sư đã sử dụng đá vôi cho nền của đền cổ.
a pedreira de calcário operou por mais de um século.
Mỏ đá vôi đã hoạt động trong hơn một thế kỷ.
o calcário é caracterizado por sua textura de grão fino.
Đá vôi được đặc trưng bởi cấu trúc hạt mịn.
o geólogo examinou as amostras de calcário sob um microscópio.
Nhà địa chất đã kiểm tra các mẫu đá vôi dưới kính hiển vi.
os depósitos de calcário são comuns nesta região.
Các trầm tích đá vôi rất phổ biến ở khu vực này.
a face do penhasco revelou bandas alternadas de calcário e xisto.
Mặt vách đá đã tiết lộ các dải xen kẽ giữa đá vôi và phyllit.
o calcário pode ser polido até um acabamento suave.
Đá vôi có thể được đánh bóng để có bề mặt mịn.
o museu exibiu uma coleção de artefatos de calcário.
Bảo tàng đã trưng bày một bộ sưu tập các hiện vật bằng đá vôi.
o intemperismo alterou a cor do calcário ao longo de milhões de anos.
Sự phong hóa đã thay đổi màu sắc của đá vôi trong hàng triệu năm.
os geólogos descobriram uma formação espessa de calcário no canyon.
Các nhà địa chất đã phát hiện một lớp đá vôi dày trong thung lũng.
o calcário frequentemente contém organismos marinhos fossilizados.
Đá vôi thường chứa các sinh vật biển hóa thạch.
a camada de calcário foi datada do período jurássico.
Lớp đá vôi được xác định thuộc thời kỳ Jura.
os construtores usaram calcário para a fundação do templo antigo.
Các kỹ sư đã sử dụng đá vôi cho nền của đền cổ.
a pedreira de calcário operou por mais de um século.
Mỏ đá vôi đã hoạt động trong hơn một thế kỷ.
o calcário é caracterizado por sua textura de grão fino.
Đá vôi được đặc trưng bởi cấu trúc hạt mịn.
o geólogo examinou as amostras de calcário sob um microscópio.
Nhà địa chất đã kiểm tra các mẫu đá vôi dưới kính hiển vi.
os depósitos de calcário são comuns nesta região.
Các trầm tích đá vôi rất phổ biến ở khu vực này.
a face do penhasco revelou bandas alternadas de calcário e xisto.
Mặt vách đá đã tiết lộ các dải xen kẽ giữa đá vôi và phyllit.
o calcário pode ser polido até um acabamento suave.
Đá vôi có thể được đánh bóng để có bề mặt mịn.
o museu exibiu uma coleção de artefatos de calcário.
Bảo tàng đã trưng bày một bộ sưu tập các hiện vật bằng đá vôi.
o intemperismo alterou a cor do calcário ao longo de milhões de anos.
Sự phong hóa đã thay đổi màu sắc của đá vôi trong hàng triệu năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay