silverberry

[Mỹ]/ˈsɪlvəˌbɛri/
[Anh]/ˈsɪlvərˌbɛri/

Dịch

n. Một loại cây được biết đến với tên gọi Elaeagnus commutata, thường được gọi là bạc berry.
Word Forms
số nhiềusilverberries

Cụm từ & Cách kết hợp

silverberry bush

bụi cây bạc

silverberry fruit

quả bạc

silverberry tree

cây bạc

silverberry leaves

lá bạc

silverberry jam

mứt bạc

silverberry extract

chiết xuất bạc

silverberry tea

trà bạc

silverberry wine

rượu vang bạc

silverberry seeds

hạt bạc

silverberry syrup

siro bạc

Câu ví dụ

the silverberry bush thrives in dry climates.

bụi cây silverberry phát triển mạnh trong điều kiện khí hậu khô hạn.

silverberry leaves are often used in herbal remedies.

lá silverberry thường được sử dụng trong các biện pháp khắc phục thảo dược.

we saw a beautiful silverberry tree in the park.

chúng tôi đã thấy một cây silverberry đẹp trong công viên.

silverberry fruits are edible and nutritious.

quả silverberry có thể ăn được và giàu dinh dưỡng.

many birds are attracted to silverberry bushes.

nhiều loài chim bị thu hút bởi bụi cây silverberry.

the silverberry plant is drought-resistant.

cây silverberry có khả năng chịu hạn.

silverberry is known for its medicinal properties.

silverberry được biết đến với đặc tính chữa bệnh của nó.

we made a jam from the ripe silverberries.

chúng tôi đã làm một loại mứt từ những quả silverberry chín.

silverberry can be found in many parts of north america.

silverberry có thể được tìm thấy ở nhiều nơi ở bắc mỹ.

children love to pick silverberries in the summer.

trẻ em thích hái silverberries vào mùa hè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay