simplex

[Mỹ]/ˈsɪmplɛks/
[Anh]/ˈsɪmplɛks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đơn giản; đơn; một pha (trong điện tử); tinh khiết; không phức tạp

Cụm từ & Cách kết hợp

simplex method

phương pháp simplex

simplex algorithm

thuật toán simplex

simplex network

mạng simplex

simplex structure

cấu trúc simplex

simplex form

dạng simplex

simplex design

thiết kế simplex

simplex equation

phương trình simplex

simplex analysis

phân tích simplex

simplex model

mô hình simplex

simplex solution

nghiệm pháp simplex

Câu ví dụ

the simplex method is widely used in linear programming.

phương pháp simplex được sử dụng rộng rãi trong quy hoạch tuyến tính.

we need to simplify the problem using the simplex algorithm.

chúng ta cần đơn giản hóa vấn đề bằng cách sử dụng thuật toán simplex.

the simplex structure allows for efficient data processing.

cấu trúc simplex cho phép xử lý dữ liệu hiệu quả.

in mathematics, a simplex can be a triangle or a tetrahedron.

trong toán học, một simplex có thể là một tam giác hoặc một tứ diện.

understanding the simplex theorem is crucial for optimization.

hiểu rõ định lý simplex rất quan trọng cho việc tối ưu hóa.

using the simplex method can lead to optimal solutions.

việc sử dụng phương pháp simplex có thể dẫn đến các giải pháp tối ưu.

the simplex algorithm helps in finding feasible solutions.

thuật toán simplex giúp tìm ra các giải pháp khả thi.

many businesses apply the simplex method to improve efficiency.

nhiều doanh nghiệp áp dụng phương pháp simplex để cải thiện hiệu quả.

we will study simplex forms in our next math class.

chúng ta sẽ nghiên cứu các dạng simplex trong lớp toán tiếp theo của chúng ta.

the concept of simplex is fundamental in geometry.

khái niệm simplex là nền tảng trong hình học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay