simultaneousnesses

[Mỹ]/ˌsɪməlˈteɪniəsnəsɪz/
[Anh]/ˌsaɪməlˈteɪniəsnəsɪz/

Dịch

n. Những đặc điểm hoặc các trường hợp xảy ra hoặc tồn tại cùng lúc

Cụm từ & Cách kết hợp

simultaneous simultaneousnesses

những sự đồng thời

such simultaneousnesses

những sự đồng thời như vậy

many simultaneousnesses

nhiều sự đồng thời

the simultaneousnesses

những sự đồng thời

these simultaneousnesses

những sự đồng thời này

simultaneousnesses occur

những sự đồng thời xảy ra

simultaneousnesses exist

những sự đồng thời tồn tại

of simultaneousnesses

của những sự đồng thời

with simultaneousnesses

với những sự đồng thời

avoid simultaneousnesses

tránh những sự đồng thời

Câu ví dụ

the simultaneousness of the two events was remarkable.

Điều đáng chú ý là tính đồng thời của hai sự kiện này.

we observed the simultaneousness of the lightning and thunder.

Chúng tôi đã quan sát tính đồng thời giữa sấm sét và chớp.

the experiment demonstrated the simultaneousness of the chemical reactions.

Thí nghiệm đã chứng minh tính đồng thời của các phản ứng hóa học.

mathematicians study the simultaneousness of multiple variables.

Các nhà toán học nghiên cứu tính đồng thời của nhiều biến số.

the simultaneousness of their decisions surprised everyone.

Tính đồng thời của các quyết định của họ đã khiến mọi người ngạc nhiên.

there was an apparent simultaneousness in the market crash.

Có vẻ như có tính đồng thời rõ rệt trong cuộc sụp đổ thị trường.

the simultaneousness of the performances was breathtaking.

Tính đồng thời của các màn trình diễn thật ngoạn mục.

scientists measured the simultaneousness of the brain signals.

Các nhà khoa học đã đo lường tính đồng thời của các tín hiệu não.

the simultaneousness of the announcements created confusion.

Tính đồng thời của các thông báo đã gây ra sự nhầm lẫn.

we analyzed the temporal simultaneousness of the phenomena.

Chúng tôi đã phân tích tính đồng thời theo thời gian của các hiện tượng.

the simultaneousness of the team's goals was impressive.

Tính đồng thời của các mục tiêu của đội là ấn tượng.

artists explored the simultaneousness of different perspectives.

Những nghệ sĩ đã khám phá tính đồng thời của các góc nhìn khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay