sines

[Mỹ]/saɪn/
[Anh]/saɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hàm lượng giác mà bằng tỉ lệ giữa cạnh đối diện với một góc cho trước trong tam giác vuông và cạnh huyền
prep. Không có (bằng tiếng Latinh)

Cụm từ & Cách kết hợp

sine function

hàm sin

sine wave

dạng sóng sin

sine angle

góc sin

sine qua non

điều kiện không thể thiếu

sine curve

đường cong sin

sine bar

thước sin

sine die

sine die

Câu ví dụ

the case was adjourned sine die.

Vụ án đã được hoãn lại vô thời hạn.

Parliament was dismissed sine die.

Nghị viện đã bị giải tán.

grammar and usage are the sine qua non of language teaching and learning.

ngữ pháp và cách sử dụng là điều kiện tiên quyết của việc dạy và học ngôn ngữ.

Many people believe that grammar is the sine qua non of language learning.

Nhiều người tin rằng ngữ pháp là điều kiện tiên quyết của việc học ngôn ngữ.

Wingbeat waveforms of the result showthat the mosquitoesis analogical sine wave.

Biểu đồ dạng sóng cánh của kết quả cho thấy muỗi là sóng sin tương tự.

Natural Sidetone: Pure sine-wave receiver monitors signal.

Sidetone tự nhiên: Máy thu sóng sin thuần túy giám sát tín hiệu.

Exerted a sine vibration in parallel direction of melted polymer flow, a characterization formula of meltage shear rate in a capillary was set up.

Thực hiện rung sin theo hướng song song với dòng chảy của polyme nóng chảy, đã thiết lập một công thức đặc trưng cho tốc độ biến dạng chảy của polyme trong mao mạch.

According to the theory of scalar diffraction, first, the equipollence of spatial distribution of the plane-wave interferential field and parallel projective sine grating is discussed.

Theo lý thuyết nhiễu xạ vô hướng, trước tiên, sự tương đương của sự phân bố không gian của trường giao thoa sóng phẳng và mạng lưới hình sin chiếu song song được thảo luận.

In this method, the sine, cosine signal is converted by three line autosyn and its output is a binary code based on AD2S83.The measurement datum can be read and displayed by computer.

Trong phương pháp này, tín hiệu sin, cosin được chuyển đổi bởi ba đường autosyn và đầu ra là mã nhị phân dựa trên AD2S83. Dữ liệu đo lường có thể được đọc và hiển thị trên máy tính.

Firstly, there are two types of winding patterns for toroidal vessel: spiral winding along toroidal vessel geodesics and analogous sine placement along the external surface of toroidal vessel.

Thứ nhất, có hai loại kiểu cuộn dây cho tàu toroidal: cuộn dây xoắn ốc dọc theo các đường trắc địa của tàu toroidal và bố trí sin tương đương dọc theo bề mặt ngoài của tàu toroidal.

wind-cooling condensator adopts high effective inner threaded copper pipe. whose fin looks hydrophilia film sine corrugated plate,

Máy ngưng lạnh bằng gió áp dụng ống đồng ren trong hiệu quả cao. Vây của nó có hình dạng tấm lượn sóng màng thủy phi.

Ví dụ thực tế

Opposite over hypotenuse is equal to sine of an angle.

Ngược với cạnh huyền bằng sin của một góc.

Nguồn: Khan Academy: Physics

But let me go back to these sines, cosines and logarithms.

Nhưng hãy để tôi quay lại với các sin, cosin và logarit này.

Nguồn: Big Think Super Thoughts

So what's the sine of 30?

Vậy sin của 30 là bao nhiêu?

Nguồn: Khan Academy: Physics

What's the sine of 30 degrees?

Sin của 30 độ là bao nhiêu?

Nguồn: Khan Academy: Physics

This is equal to the sine of theta.

Điều này bằng sin của theta.

Nguồn: Khan Academy: Physics

This seapower approach to the world became the sine qua non of early American foreign policy.

Cách tiếp cận sức mạnh hải quân này với thế giới đã trở thành điều kiện tiên quyết của chính sách đối ngoại Hoa Kỳ thời kỳ đầu.

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

So this is going to be equal to the sine of theta.

Vậy điều này sẽ bằng sin của theta.

Nguồn: Khan Academy: Physics

We draw them as sine waves, as if something's going back and forth or up and down.

Chúng ta vẽ chúng dưới dạng sóng sin, như thể có điều gì đó đi lại hoặc lên xuống.

Nguồn: Wall Street Journal

But that sine wave is just gonna be a tremendous load on all the health care providers.

Nhưng sóng sin đó sẽ là một gánh nặng lớn cho tất cả các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

Nguồn: PBS Interview Social Series

So we generate this swept sine wave and we use that to capture the acoustic of the cave.

Vì vậy, chúng tôi tạo ra sóng sin quét này và sử dụng nó để ghi lại âm học của hang động.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay