single-horned

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl hɔːnd]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl hɔːrnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có một chiếc sừng; chỉ có một chiếc sừng; không có nhiều sừng.
n. Một loài động vật có một chiếc sừng.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-horned rhino

con lửng một sừng

a single-horned creature

một sinh vật một sừng

single-horned beast

một sinh vật một sừng

single-horned figure

một hình tượng một sừng

the single-horned mark

dấu một sừng

single-horned design

một thiết kế một sừng

single-horned symbol

một biểu tượng một sừng

single-horned statue

một tượng một sừng

single-horned myth

một huyền thoại một sừng

Câu ví dụ

the mythical creature was described as a single-horned beast.

Loài sinh vật huyền thoại được mô tả là một con thú một sừng.

a single-horned rhinoceros grazed peacefully on the savanna.

Một con hươu cao cổ một sừng đang gặm cỏ một cách bình yên trên thảo nguyên.

the artist's sculpture featured a striking single-horned figure.

Tác phẩm điêu khắc của nghệ sĩ có một hình tượng một sừng ấn tượng.

legends spoke of a single-horned unicorn possessing magical powers.

Ngụy tích kể về một con kỳ lân một sừng sở hữu sức mạnh phép thuật.

he searched for a single-horned artifact in the ancient ruins.

Anh ta tìm kiếm một hiện vật một sừng trong những di tích cổ xưa.

the child's drawing showed a playful single-horned horse.

Bức tranh của đứa trẻ thể hiện một con ngựa một sừng vui nhộn.

the explorer documented a rare single-horned deer in the forest.

Người thám hiểm đã ghi lại một con nai một sừng quý hiếm trong rừng.

the story centered around a brave knight and a single-horned dragon.

Câu chuyện xoay quanh một hiệp sĩ dũng cảm và một con rồng một sừng.

the ancient tapestry depicted a single-horned deity.

Bức thổ địa cổ xưa mô tả một vị thần một sừng.

the toy manufacturer introduced a new line of single-horned plush animals.

Người sản xuất đồ chơi đã giới thiệu một dòng sản phẩm thú nhồi bông một sừng mới.

the folklore described the single-horned creature as a symbol of purity.

Truyền thuyết mô tả loài sinh vật một sừng là biểu tượng của sự thuần khiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay