single-mode

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl ˈməʊd]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl ˈmoʊd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cáp quang đơn chế độ được thiết kế để truyền chỉ một chế độ ánh sáng; Một thiết bị hoặc hệ thống hoạt động ở chế độ đơn.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho cáp quang đơn chế độ.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-mode fiber

tên sợi quang đơn chế độ

single-mode operation

hoạt động đơn chế độ

single-mode laser

laser đơn chế độ

in single-mode

trong chế độ đơn

single-mode transmission

truyền dẫn đơn chế độ

single-mode waveguide

dẫn sóng đơn chế độ

single-mode device

thiết bị đơn chế độ

using single-mode

sử dụng đơn chế độ

single-mode system

hệ thống đơn chế độ

single-mode output

đầu ra đơn chế độ

Câu ví dụ

the single-mode fiber optic cable offered superior signal transmission.

Cáp quang đơn chế độ cung cấp khả năng truyền tín hiệu vượt trội.

we chose a single-mode laser for its low dispersion characteristics.

Chúng tôi đã chọn một laser đơn chế độ vì đặc tính phân tán thấp của nó.

single-mode operation is crucial for long-distance data transmission.

Hoạt động đơn chế độ rất quan trọng đối với việc truyền dữ liệu đường dài.

the system utilized a single-mode waveguide for efficient light propagation.

Hệ thống sử dụng một mạch dẫn sóng đơn chế độ để truyền dẫn ánh sáng hiệu quả.

single-mode fibers are ideal for high-bandwidth applications.

Các sợi quang đơn chế độ lý tưởng cho các ứng dụng băng thông cao.

the research focused on improving single-mode amplifier performance.

Nghiên cứu tập trung vào việc cải thiện hiệu suất của bộ khuếch đại đơn chế độ.

we compared single-mode and multi-mode fiber performance metrics.

Chúng tôi so sánh các chỉ số hiệu suất của sợi quang đơn chế độ và đa chế độ.

the single-mode transceiver provided reliable data connectivity.

Bộ thu phát đơn chế độ cung cấp kết nối dữ liệu đáng tin cậy.

maintaining single-mode conditions is vital for minimizing signal loss.

Duy trì các điều kiện đơn chế độ rất quan trọng để giảm thiểu tổn thất tín hiệu.

the experiment demonstrated the advantages of single-mode transmission.

Thí nghiệm đã chứng minh những ưu điểm của truyền dẫn đơn chế độ.

we designed a new circuit for single-mode optical components.

Chúng tôi đã thiết kế một mạch mới cho các linh kiện quang đơn chế độ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay