single-phased

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl feɪzd]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl feɪzd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có một pha; liên quan đến một hệ thống với một pha; Liên quan đến một pha duy nhất của một quá trình hoặc chu kỳ; Được sử dụng để mô tả một động cơ hoặc hệ thống hoạt động trên một pha xoay chiều duy nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-phased approach

phương pháp một giai đoạn

single-phased system

hệ thống một giai đoạn

single-phased design

thiết kế một giai đoạn

single-phased process

quy trình một giai đoạn

single-phased project

dự án một giai đoạn

being single-phased

đang được thực hiện theo phương pháp một giai đoạn

single-phased out

loại bỏ theo phương pháp một giai đoạn

single-phased initially

ban đầu được thực hiện theo phương pháp một giai đoạn

single-phased now

hiện tại được thực hiện theo phương pháp một giai đoạn

single-phased quickly

thực hiện theo phương pháp một giai đoạn nhanh chóng

Câu ví dụ

the project utilized a single-phased approach to minimize disruption.

Dự án đã sử dụng phương pháp tiếp cận từng giai đoạn để giảm thiểu sự gián đoạn.

we opted for a single-phased rollout to test the new system.

Chúng tôi đã chọn phương án triển khai từng giai đoạn để thử nghiệm hệ thống mới.

the single-phased construction schedule was ambitious but efficient.

Lịch trình xây dựng từng giai đoạn là tham vọng nhưng hiệu quả.

a single-phased marketing campaign launched to build brand awareness.

Chiến dịch marketing từng giai đoạn được triển khai để xây dựng nhận thức về thương hiệu.

the single-phased development process allowed for quicker iteration.

Quy trình phát triển từng giai đoạn cho phép lặp lại nhanh hơn.

the investigation followed a single-phased timeline for expediency.

Cuộc điều tra tuân theo thời gian biểu từng giai đoạn vì sự nhanh chóng.

the single-phased training program focused on core competencies.

Chương trình đào tạo từng giai đoạn tập trung vào các năng lực cốt lõi.

a single-phased budget allocation was approved by the committee.

Việc phân bổ ngân sách từng giai đoạn đã được phê duyệt bởi ủy ban.

the single-phased implementation strategy proved to be successful.

Chiến lược triển khai từng giai đoạn đã chứng minh là thành công.

we are implementing a single-phased security upgrade across the network.

Chúng tôi đang triển khai nâng cấp bảo mật từng giai đoạn trên toàn mạng.

the single-phased recruitment process streamlined hiring efforts.

Quy trình tuyển dụng từng giai đoạn đã hợp lý hóa nỗ lực tuyển dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay