single-phased approach
phương pháp một giai đoạn
single-phased system
hệ thống một giai đoạn
single-phased design
thiết kế một giai đoạn
single-phased process
quy trình một giai đoạn
single-phased project
dự án một giai đoạn
being single-phased
đang được thực hiện theo phương pháp một giai đoạn
single-phased out
loại bỏ theo phương pháp một giai đoạn
single-phased initially
ban đầu được thực hiện theo phương pháp một giai đoạn
single-phased now
hiện tại được thực hiện theo phương pháp một giai đoạn
single-phased quickly
thực hiện theo phương pháp một giai đoạn nhanh chóng
the project utilized a single-phased approach to minimize disruption.
Dự án đã sử dụng phương pháp tiếp cận từng giai đoạn để giảm thiểu sự gián đoạn.
we opted for a single-phased rollout to test the new system.
Chúng tôi đã chọn phương án triển khai từng giai đoạn để thử nghiệm hệ thống mới.
the single-phased construction schedule was ambitious but efficient.
Lịch trình xây dựng từng giai đoạn là tham vọng nhưng hiệu quả.
a single-phased marketing campaign launched to build brand awareness.
Chiến dịch marketing từng giai đoạn được triển khai để xây dựng nhận thức về thương hiệu.
the single-phased development process allowed for quicker iteration.
Quy trình phát triển từng giai đoạn cho phép lặp lại nhanh hơn.
the investigation followed a single-phased timeline for expediency.
Cuộc điều tra tuân theo thời gian biểu từng giai đoạn vì sự nhanh chóng.
the single-phased training program focused on core competencies.
Chương trình đào tạo từng giai đoạn tập trung vào các năng lực cốt lõi.
a single-phased budget allocation was approved by the committee.
Việc phân bổ ngân sách từng giai đoạn đã được phê duyệt bởi ủy ban.
the single-phased implementation strategy proved to be successful.
Chiến lược triển khai từng giai đoạn đã chứng minh là thành công.
we are implementing a single-phased security upgrade across the network.
Chúng tôi đang triển khai nâng cấp bảo mật từng giai đoạn trên toàn mạng.
the single-phased recruitment process streamlined hiring efforts.
Quy trình tuyển dụng từng giai đoạn đã hợp lý hóa nỗ lực tuyển dụng.
single-phased approach
phương pháp một giai đoạn
single-phased system
hệ thống một giai đoạn
single-phased design
thiết kế một giai đoạn
single-phased process
quy trình một giai đoạn
single-phased project
dự án một giai đoạn
being single-phased
đang được thực hiện theo phương pháp một giai đoạn
single-phased out
loại bỏ theo phương pháp một giai đoạn
single-phased initially
ban đầu được thực hiện theo phương pháp một giai đoạn
single-phased now
hiện tại được thực hiện theo phương pháp một giai đoạn
single-phased quickly
thực hiện theo phương pháp một giai đoạn nhanh chóng
the project utilized a single-phased approach to minimize disruption.
Dự án đã sử dụng phương pháp tiếp cận từng giai đoạn để giảm thiểu sự gián đoạn.
we opted for a single-phased rollout to test the new system.
Chúng tôi đã chọn phương án triển khai từng giai đoạn để thử nghiệm hệ thống mới.
the single-phased construction schedule was ambitious but efficient.
Lịch trình xây dựng từng giai đoạn là tham vọng nhưng hiệu quả.
a single-phased marketing campaign launched to build brand awareness.
Chiến dịch marketing từng giai đoạn được triển khai để xây dựng nhận thức về thương hiệu.
the single-phased development process allowed for quicker iteration.
Quy trình phát triển từng giai đoạn cho phép lặp lại nhanh hơn.
the investigation followed a single-phased timeline for expediency.
Cuộc điều tra tuân theo thời gian biểu từng giai đoạn vì sự nhanh chóng.
the single-phased training program focused on core competencies.
Chương trình đào tạo từng giai đoạn tập trung vào các năng lực cốt lõi.
a single-phased budget allocation was approved by the committee.
Việc phân bổ ngân sách từng giai đoạn đã được phê duyệt bởi ủy ban.
the single-phased implementation strategy proved to be successful.
Chiến lược triển khai từng giai đoạn đã chứng minh là thành công.
we are implementing a single-phased security upgrade across the network.
Chúng tôi đang triển khai nâng cấp bảo mật từng giai đoạn trên toàn mạng.
the single-phased recruitment process streamlined hiring efforts.
Quy trình tuyển dụng từng giai đoạn đã hợp lý hóa nỗ lực tuyển dụng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay