| số nhiều | single-seaters |
single-seater car
xe một chỗ ngồi
a single-seater
một chỗ ngồi
single-seaters only
chỉ xe một chỗ ngồi
driving a single-seater
lái xe một chỗ ngồi
the single-seater
xe một chỗ ngồi đó
single-seater racing
đua xe một chỗ ngồi
single-seater design
thiết kế xe một chỗ ngồi
single-seater seat
ghế xe một chỗ ngồi
single-seater motorcycle
xe máy một chỗ ngồi
the formula 1 car was a sleek, red single-seater.
Chiếc xe đua công thức 1 là một chiếc xe một chỗ ngồi màu đỏ, bóng bẩy.
he dreamed of racing in a powerful single-seater.
Anh ấy mơ ước được đua trong một chiếc xe một chỗ ngồi mạnh mẽ.
the single-seater motorcycle sped around the track.
Chiếc xe máy một chỗ ngồi lao nhanh trên đường đua.
a bright yellow single-seater stood out in the garage.
Một chiếc xe một chỗ ngồi màu vàng tươi nổi bật trong gara.
the team designed a lightweight single-seater for the competition.
Đội ngũ đã thiết kế một chiếc xe một chỗ ngồi nhẹ cho cuộc thi.
he carefully maneuvered the single-seater through the course.
Anh ấy cẩn thận điều khiển chiếc xe một chỗ ngồi vượt qua đường đua.
the single-seater's engine roared as it accelerated.
Động cơ của chiếc xe một chỗ ngồi gầm gừ khi nó tăng tốc.
she admired the aerodynamic design of the single-seater.
Cô ấy ngưỡng mộ thiết kế khí động học của chiếc xe một chỗ ngồi.
the driver expertly controlled the single-seater on the curves.
Nữ tài xế điều khiển chiếc xe một chỗ ngồi một cách điêu luyện trên những khúc cua.
the new single-seater featured advanced safety features.
Chiếc xe một chỗ ngồi mới có các tính năng an toàn tiên tiến.
he spent years perfecting his skills in a single-seater.
Anh ấy đã dành nhiều năm để hoàn thiện kỹ năng của mình trên một chiếc xe một chỗ ngồi.
single-seater car
xe một chỗ ngồi
a single-seater
một chỗ ngồi
single-seaters only
chỉ xe một chỗ ngồi
driving a single-seater
lái xe một chỗ ngồi
the single-seater
xe một chỗ ngồi đó
single-seater racing
đua xe một chỗ ngồi
single-seater design
thiết kế xe một chỗ ngồi
single-seater seat
ghế xe một chỗ ngồi
single-seater motorcycle
xe máy một chỗ ngồi
the formula 1 car was a sleek, red single-seater.
Chiếc xe đua công thức 1 là một chiếc xe một chỗ ngồi màu đỏ, bóng bẩy.
he dreamed of racing in a powerful single-seater.
Anh ấy mơ ước được đua trong một chiếc xe một chỗ ngồi mạnh mẽ.
the single-seater motorcycle sped around the track.
Chiếc xe máy một chỗ ngồi lao nhanh trên đường đua.
a bright yellow single-seater stood out in the garage.
Một chiếc xe một chỗ ngồi màu vàng tươi nổi bật trong gara.
the team designed a lightweight single-seater for the competition.
Đội ngũ đã thiết kế một chiếc xe một chỗ ngồi nhẹ cho cuộc thi.
he carefully maneuvered the single-seater through the course.
Anh ấy cẩn thận điều khiển chiếc xe một chỗ ngồi vượt qua đường đua.
the single-seater's engine roared as it accelerated.
Động cơ của chiếc xe một chỗ ngồi gầm gừ khi nó tăng tốc.
she admired the aerodynamic design of the single-seater.
Cô ấy ngưỡng mộ thiết kế khí động học của chiếc xe một chỗ ngồi.
the driver expertly controlled the single-seater on the curves.
Nữ tài xế điều khiển chiếc xe một chỗ ngồi một cách điêu luyện trên những khúc cua.
the new single-seater featured advanced safety features.
Chiếc xe một chỗ ngồi mới có các tính năng an toàn tiên tiến.
he spent years perfecting his skills in a single-seater.
Anh ấy đã dành nhiều năm để hoàn thiện kỹ năng của mình trên một chiếc xe một chỗ ngồi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay