two-seater

[Mỹ]/[ˈtuːsiːtə]/
[Anh]/[ˈtuːsiːtər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được thiết kế để ngồi cho hai người.
n. Một chiếc xe hơi hoặc phương tiện khác được thiết kế để ngồi cho hai người.
Word Forms
số nhiềutwo-seaters

Cụm từ & Cách kết hợp

a two-seater

một chỗ ngồi đôi

the two-seater

chiếc xe hai chỗ ngồi

new two-seater

xe hai chỗ ngồi mới

their two-seaters

những chiếc xe hai chỗ ngồi của họ

finding a two-seater

tìm một chiếc xe hai chỗ ngồi

small two-seater

xe hai chỗ ngồi nhỏ

classic two-seater

xe hai chỗ ngồi cổ điển

luxury two-seater

xe hai chỗ ngồi hạng sang

red two-seater

xe hai chỗ ngồi màu đỏ

own two-seater

sở hữu một chiếc xe hai chỗ ngồi

Câu ví dụ

they dreamed of owning a classic two-seater sports car.

Họ mơ ước được sở hữu một chiếc xe thể thao hai chỗ ngồi cổ điển.

the vintage two-seater was a head-turner at the car show.

Chiếc xe hai chỗ ngồi cổ điển thực sự gây ấn tượng tại triển lãm ô tô.

we cruised down the coast in their bright red two-seater.

Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ biển trên chiếc xe hai chỗ ngồi màu đỏ tươi của họ.

the two-seater offered a thrilling driving experience.

Chiếc xe hai chỗ ngồi mang đến một trải nghiệm lái xe đầy thú vị.

finding a parking space for a two-seater can be tricky.

Việc tìm chỗ đỗ xe cho một chiếc xe hai chỗ ngồi có thể hơi khó khăn.

the couple enjoyed a romantic drive in their two-seater.

Đôi vợ chồng tận hưởng một chuyến đi lãng mạn trên chiếc xe hai chỗ ngồi của họ.

the two-seater's interior was surprisingly spacious.

Nội thất của chiếc xe hai chỗ ngồi lại đáng ngạc nhiên là khá rộng rãi.

he restored the two-seater to its original glory.

Anh ta đã khôi phục lại chiếc xe hai chỗ ngồi về vinh quang ban đầu của nó.

the sleek two-seater boasted impressive acceleration.

Chiếc xe hai chỗ ngồi bóng bẩy có khả năng tăng tốc ấn tượng.

they packed a picnic basket into the two-seater's trunk.

Họ đã xếp một giỏ đồ ăn trưa vào cốp xe của chiếc xe hai chỗ ngồi.

the two-seater's engine purred smoothly on the highway.

Động cơ của chiếc xe hai chỗ ngồi nổ êm ái trên đường cao tốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay