| số nhiều | two-seaters |
a two-seater
một chỗ ngồi đôi
the two-seater
chiếc xe hai chỗ ngồi
new two-seater
xe hai chỗ ngồi mới
their two-seaters
những chiếc xe hai chỗ ngồi của họ
finding a two-seater
tìm một chiếc xe hai chỗ ngồi
small two-seater
xe hai chỗ ngồi nhỏ
classic two-seater
xe hai chỗ ngồi cổ điển
luxury two-seater
xe hai chỗ ngồi hạng sang
red two-seater
xe hai chỗ ngồi màu đỏ
own two-seater
sở hữu một chiếc xe hai chỗ ngồi
they dreamed of owning a classic two-seater sports car.
Họ mơ ước được sở hữu một chiếc xe thể thao hai chỗ ngồi cổ điển.
the vintage two-seater was a head-turner at the car show.
Chiếc xe hai chỗ ngồi cổ điển thực sự gây ấn tượng tại triển lãm ô tô.
we cruised down the coast in their bright red two-seater.
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ biển trên chiếc xe hai chỗ ngồi màu đỏ tươi của họ.
the two-seater offered a thrilling driving experience.
Chiếc xe hai chỗ ngồi mang đến một trải nghiệm lái xe đầy thú vị.
finding a parking space for a two-seater can be tricky.
Việc tìm chỗ đỗ xe cho một chiếc xe hai chỗ ngồi có thể hơi khó khăn.
the couple enjoyed a romantic drive in their two-seater.
Đôi vợ chồng tận hưởng một chuyến đi lãng mạn trên chiếc xe hai chỗ ngồi của họ.
the two-seater's interior was surprisingly spacious.
Nội thất của chiếc xe hai chỗ ngồi lại đáng ngạc nhiên là khá rộng rãi.
he restored the two-seater to its original glory.
Anh ta đã khôi phục lại chiếc xe hai chỗ ngồi về vinh quang ban đầu của nó.
the sleek two-seater boasted impressive acceleration.
Chiếc xe hai chỗ ngồi bóng bẩy có khả năng tăng tốc ấn tượng.
they packed a picnic basket into the two-seater's trunk.
Họ đã xếp một giỏ đồ ăn trưa vào cốp xe của chiếc xe hai chỗ ngồi.
the two-seater's engine purred smoothly on the highway.
Động cơ của chiếc xe hai chỗ ngồi nổ êm ái trên đường cao tốc.
a two-seater
một chỗ ngồi đôi
the two-seater
chiếc xe hai chỗ ngồi
new two-seater
xe hai chỗ ngồi mới
their two-seaters
những chiếc xe hai chỗ ngồi của họ
finding a two-seater
tìm một chiếc xe hai chỗ ngồi
small two-seater
xe hai chỗ ngồi nhỏ
classic two-seater
xe hai chỗ ngồi cổ điển
luxury two-seater
xe hai chỗ ngồi hạng sang
red two-seater
xe hai chỗ ngồi màu đỏ
own two-seater
sở hữu một chiếc xe hai chỗ ngồi
they dreamed of owning a classic two-seater sports car.
Họ mơ ước được sở hữu một chiếc xe thể thao hai chỗ ngồi cổ điển.
the vintage two-seater was a head-turner at the car show.
Chiếc xe hai chỗ ngồi cổ điển thực sự gây ấn tượng tại triển lãm ô tô.
we cruised down the coast in their bright red two-seater.
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ biển trên chiếc xe hai chỗ ngồi màu đỏ tươi của họ.
the two-seater offered a thrilling driving experience.
Chiếc xe hai chỗ ngồi mang đến một trải nghiệm lái xe đầy thú vị.
finding a parking space for a two-seater can be tricky.
Việc tìm chỗ đỗ xe cho một chiếc xe hai chỗ ngồi có thể hơi khó khăn.
the couple enjoyed a romantic drive in their two-seater.
Đôi vợ chồng tận hưởng một chuyến đi lãng mạn trên chiếc xe hai chỗ ngồi của họ.
the two-seater's interior was surprisingly spacious.
Nội thất của chiếc xe hai chỗ ngồi lại đáng ngạc nhiên là khá rộng rãi.
he restored the two-seater to its original glory.
Anh ta đã khôi phục lại chiếc xe hai chỗ ngồi về vinh quang ban đầu của nó.
the sleek two-seater boasted impressive acceleration.
Chiếc xe hai chỗ ngồi bóng bẩy có khả năng tăng tốc ấn tượng.
they packed a picnic basket into the two-seater's trunk.
Họ đã xếp một giỏ đồ ăn trưa vào cốp xe của chiếc xe hai chỗ ngồi.
the two-seater's engine purred smoothly on the highway.
Động cơ của chiếc xe hai chỗ ngồi nổ êm ái trên đường cao tốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay