single-source

[US]/[ˈsɪŋɡəl ˈsɔːs]/
[UK]/[ˈsɪŋɡəl ˈsɔːrs]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một hệ thống hoặc quy trình sử dụng một nguồn dữ liệu duy nhất, đáng tin cậy.; Trong phát triển phần mềm, một phương pháp mà tất cả các thay đổi mã đều được thực hiện trong một kho lưu trữ trung tâm duy nhất.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi việc có một nguồn duy nhất.

Phrases & Collocations

single-source data

dữ liệu nguồn duy nhất

single-sourced content

nội dung nguồn duy nhất

single-source provider

nhà cung cấp nguồn duy nhất

single-source system

hệ thống nguồn duy nhất

single-source truth

sự thật duy nhất

using single-source

sử dụng nguồn duy nhất

single-sourced information

thông tin nguồn duy nhất

single-source approach

cách tiếp cận nguồn duy nhất

single-source solution

giải pháp nguồn duy nhất

single-source platform

nền tảng nguồn duy nhất

Example Sentences

our single-source manufacturing provides cost savings and increased efficiency.

Việc sản xuất nguồn đơn của chúng tôi mang lại khả năng tiết kiệm chi phí và tăng hiệu quả.

we aim to be your single-source provider for all your packaging needs.

Chúng tôi hướng đến trở thành nhà cung cấp nguồn đơn của bạn cho tất cả các nhu cầu về bao bì của bạn.

a single-source solution simplifies project management and reduces complexity.

Một giải pháp nguồn đơn giúp đơn giản hóa việc quản lý dự án và giảm sự phức tạp.

the company is a single-source supplier of high-quality components.

Công ty là nhà cung cấp nguồn đơn của các linh kiện chất lượng cao.

using a single-source vendor can streamline the supply chain process.

Sử dụng một nhà cung cấp nguồn đơn có thể hợp lý hóa quy trình chuỗi cung ứng.

we offer a single-source platform for content creation and distribution.

Chúng tôi cung cấp một nền tảng nguồn đơn để tạo và phân phối nội dung.

the single-source approach reduces the risk of vendor fragmentation.

Cách tiếp cận nguồn đơn giúp giảm thiểu rủi ro phân mảnh nhà cung cấp.

our single-source strategy ensures consistent quality and timely delivery.

Chiến lược nguồn đơn của chúng tôi đảm bảo chất lượng ổn định và giao hàng đúng thời hạn.

we are a single-source partner for marketing and advertising campaigns.

Chúng tôi là đối tác nguồn đơn cho các chiến dịch marketing và quảng cáo.

the single-source system allows for better inventory control.

Hệ thống nguồn đơn cho phép kiểm soát hàng tồn kho tốt hơn.

leveraging a single-source provider can improve communication and collaboration.

Tận dụng một nhà cung cấp nguồn đơn có thể cải thiện giao tiếp và hợp tác.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now