singless

[Mỹ]/ˈsɪŋɡlz/
[Anh]/ˈsɪŋɡlz/

Dịch

n.single matches (usually plural); unmarried persons (US); one-way tickets (plural of single)
v.singles out (third person singular of single)

Cụm từ & Cách kết hợp

singles night

đêm độc thân

singles bar

quán bar dành cho độc thân

singles match

trận đấu đơn

singles weekend

cuối tuần dành cho độc thân

singles game

trò chơi đơn

singled out

được chọn ra

singles tennis

tennis đôi

singles apartment

căn hộ dành cho một người

singles market

chợ độc thân

singles event

sự kiện dành cho độc thân

Câu ví dụ

many singles are looking for love online.

Nhiều người độc thân đang tìm kiếm tình yêu trực tuyến.

the tennis singles match was exciting to watch.

Trận đánh đơn quần vợt rất thú vị để xem.

she prefers doubles but sometimes plays singles.

Cô ấy thích đánh đôi nhưng đôi khi chơi đơn.

he’s a successful singles artist with a large following.

Anh ấy là một nghệ sĩ độc lập thành công với lượng người hâm mộ lớn.

the restaurant offers a special menu for singles on valentine's day.

Nhà hàng cung cấp thực đơn đặc biệt cho những người độc thân vào ngày Valentine.

they’re hosting a singles event to help people meet.

Họ đang tổ chức một sự kiện dành cho người độc thân để giúp mọi người làm quen.

he dominated the singles competition with ease.

Anh ấy dễ dàng thống trị giải đấu đơn.

the band released a new single last week.

Nhóm nhạc đã phát hành một bản nhạc mới tuần trước.

she’s tired of dating singles who aren’t serious.

Cô ấy mệt mỏi khi hẹn hò với những người độc thân không nghiêm túc.

the singles bar was crowded on friday night.

Quán bar dành cho người độc thân rất đông đúc vào tối thứ sáu.

he recorded a solo single for the charity.

Anh ấy đã thu âm một bản nhạc độc lập cho tổ chức từ thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay