singlet

[Mỹ]/'sɪŋglɪt/
[Anh]/ˈsɪŋɡlɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. áo lót, áo đơn

Cụm từ & Cách kết hợp

singlet oxygen

oxy đơn

Câu ví dụ

The influence of input beam size on the maximum intensity in the focus of singlet lens and achromat was compared.

Ảnh hưởng của kích thước chùm tia đầu vào đến cường độ tối đa trong tiêu điểm của thấu kính đơn và thấu kính chỉnh hình đã được so sánh.

Potential energy curves of enantiotropy reactions in the ground state, the first singlet and the first triplet excited state were calculated by changing on-off bond-length of fulgides point by point.

Đường cong năng lượng tiềm ẩn của các phản ứng thuận nghịch đối quang trong trạng thái cơ bản, trạng thái kích thích đơn vị thứ nhất và trạng thái kích thích bộ ba thứ nhất được tính toán bằng cách thay đổi dần độ dài liên kết bật/tắt của điểm fulgide.

He wore a white singlet to the gym.

Anh ấy mặc một chiếc singlet trắng đến phòng gym.

She prefers to wear a singlet when she goes running.

Cô ấy thích mặc singlet khi đi chạy bộ.

The athlete put on his lucky singlet before the race.

Vận động viên đã mặc chiếc singlet may mắn của mình trước cuộc đua.

I need to buy a new singlet for my workout.

Tôi cần mua một chiếc singlet mới cho buổi tập luyện của tôi.

The singlet was too tight around his chest.

Chiếc singlet quá chật ở ngực anh ấy.

She washed her singlet by hand to avoid shrinking.

Cô ấy giặt singlet bằng tay để tránh bị co rút.

He always wears a singlet under his dress shirt.

Anh ấy luôn mặc singlet dưới áo sơ mi của mình.

The singlet is made of breathable fabric.

Singlet được làm từ chất liệu thoáng khí.

She tied her singlet around her waist after the workout.

Cô ấy buộc chiếc singlet quanh eo sau khi tập luyện.

The team uniform includes a singlet for competitions.

Trang phục của đội bao gồm singlet để thi đấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay