singling

[Mỹ]/ˈsɪŋɡlɪŋ/
[Anh]/ˈsɪŋɡlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng hiện tại phân từ của single, có nghĩa là chọn hoặc lựa chọn

Cụm từ & Cách kết hợp

singling out

chỉ riêng

singling someone

chỉ riêng ai đó

singling them

chỉ riêng họ

singling players

chỉ riêng người chơi

singling issues

chỉ riêng các vấn đề

singling factors

chỉ riêng các yếu tố

singling out groups

chỉ riêng các nhóm

singling out candidates

chỉ riêng các ứng cử viên

singling out options

chỉ riêng các lựa chọn

singling out results

chỉ riêng các kết quả

Câu ví dụ

she is singling out the best candidates for the job.

Cô ấy đang chọn ra những ứng viên tốt nhất cho công việc.

the teacher is singling out students for special recognition.

Giáo viên đang chọn ra những học sinh để được công nhận đặc biệt.

he felt like he was being singling out for criticism.

Anh cảm thấy như mình đang bị chọn ra để chỉ trích.

they are singling out the most important issues to address.

Họ đang chọn ra những vấn đề quan trọng nhất cần giải quyết.

by singling out this problem, we can find a solution faster.

Bằng cách chọn ra vấn đề này, chúng ta có thể tìm ra giải pháp nhanh hơn.

the coach is singling out players who need extra training.

Huấn luyện viên đang chọn ra những cầu thủ cần được huấn luyện thêm.

she is singling out her favorite books from the library.

Cô ấy đang chọn ra những cuốn sách yêu thích từ thư viện.

he is singling out the key points in the presentation.

Anh ấy đang chọn ra những điểm chính trong bài thuyết trình.

singling out individuals can sometimes lead to resentment.

Việc chọn ra từng cá nhân đôi khi có thể dẫn đến sự ghen tị.

we should avoid singling out anyone during the discussion.

Chúng ta nên tránh chọn ra bất kỳ ai trong quá trình thảo luận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay