sited

[Mỹ]/saɪt/
[Anh]/saɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vị trí, địa điểm, chỗ
vt. đặt, thiết lập

Cụm từ & Cách kết hợp

construction site

công trường xây dựng

camping site

khu cắm trại

excavation site

địa điểm khai quật

historical site

di tích lịch sử

landing site

địa điểm hạ cánh

web site

trang web

on site

tại chỗ

on the site

trên địa điểm

in site

trong địa điểm

site selection

lựa chọn địa điểm

landfill site

khu vực chôn lấp

site management

quản lý địa điểm

building site

công trường xây dựng

project site

địa điểm dự án

job site

trang web tìm việc

site investigation

khảo sát tại hiện trường

site planning

lập kế hoạch địa điểm

site test

kiểm tra địa điểm

work site

công trường

site map

bản đồ trang web

test site

địa điểm thử nghiệm

plant site

khu vực nhà máy

site operation

vận hành địa điểm

active site

vị trí hoạt động

Câu ví dụ

This mountain was the site for a quarry.

Ngọn núi này từng là nơi khai thác đá.

the site of the battle of Flodden.

Địa điểm trận chiến Flodden.

the site of the recent fire

khu vực xảy ra hỏa hoạn gần đây.

buy a site for building

mua một địa điểm để xây dựng

a good site for the school.

một địa điểm tốt cho trường học.

the site is approachable from the roundabout.

Địa điểm có thể tiếp cận từ vòng tròn xoay.

a prime site in the centre of Glasgow.

một vị trí đắc địa ở trung tâm Glasgow.

a possible site for the new capital.

một địa điểm có thể cho thủ đô mới.

the site of a hypothetical colony;

vị trí của một thuộc địa giả định;

The site of the new hotel is by the sea.

Vị trí của khách sạn mới là bên bờ biển.

The site of the battle of Waterloo is in Belgium.

Địa điểm trận chiến Waterloo ở Bỉ.

It is safe to site a company here.

Việc đặt một công ty ở đây là an toàn.

the site of a Cossack village

khu vực của một ngôi làng Cossack

The construction site was a hive of activity.

Công trường xây dựng là một nơi náo nhiệt.

a site-specific sculpture; site-specific theater in the park.

một tác phẩm điêu khắc đặc trưng cho địa điểm; một nhà hát đặc trưng cho địa điểm trong công viên.

the site would have to be convenient for London.

Địa điểm phải thuận tiện cho London.

creams to desensitize the skin at the site of the injection.

kem bôi để làm giảm độ nhạy cảm của da tại vị trí tiêm.

the site has been tastefully landscaped.

khu vực đã được thiết kế cảnh quan một cách tinh tế.

they declared the site off limits.

họ tuyên bố khu vực này không được phép ra vào.

Ví dụ thực tế

It's supposed to be a generic site of worship.

Nó được cho là một địa điểm thờ cúng chung chung.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

I saw some porn sites in the IE history .

Tôi đã thấy một số trang web khiêu dâm trong lịch sử của IE.

Nguồn: Discussing American culture.

Then we have the world heritage sites.

Sau đó chúng tôi có các di sản thế giới.

Nguồn: Creative Cloud Travel

This is our experiment site where we deployed about 130 reef tiles.

Đây là địa điểm thử nghiệm của chúng tôi, nơi chúng tôi đã triển khai khoảng 130 viên gạch san hô.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

Targeting cultural sites is a war crime.

Nhắm mục tiêu vào các địa điểm văn hóa là một tội ác chiến tranh.

Nguồn: VOA Daily Standard January 2020 Collection

Looks like a big airplane crash site.

Có vẻ như là một địa điểm rơi máy bay lớn.

Nguồn: The Secrets of the Titanic

The U.N recognized the Archipelago as world's heritage site last year.

Năm ngoái, Liên Hợp Quốc đã công nhận quần đảo là di sản thế giới.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2017

Along the Detroit River stands a series of abandoned industrial sites.

Dọc theo sông Detroit là một loạt các địa điểm công nghiệp bỏ hoang.

Nguồn: Discovery documentary "Understanding Bacteria"

Winter came and snow covered the fire site.

Mùa đông đến và tuyết phủ kín địa điểm cháy.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

It was quite a -- a site to behold.

Đó là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay