skellig

[Mỹ]/ˈskɛlɪɡ/
[Anh]/ˈskɛlɪɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Skellig (một bộ phim phiêu lưu năm 2009 dựa trên tiểu thuyết của David Almond)
Các dạng của từ
số nhiềuskelligs

Cụm từ & Cách kết hợp

skellig michael

Vietnamese_translation

skellig island

Vietnamese_translation

the skellig

Vietnamese_translation

ancient skellig

Vietnamese_translation

skellig rocks

Vietnamese_translation

remote skellig

Vietnamese_translation

visit skellig

Vietnamese_translation

irish skellig

Vietnamese_translation

skellig peak

Vietnamese_translation

skellig monastery

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

skellig michael is a unesco world heritage site off the coast of county kerry.

Skellig Michael là Di sản Thế giới UNESCO nằm ngoài khơi bờ biển huyện Kerry.

ancient monks lived in small beehive huts on skellig michael.

Các tu sĩ cổ đại sinh sống trong những túp lều hình tổ ong nhỏ trên Skellig Michael.

the skellig islands are home to rare seabirds.

Các hòn đảo Skellig là nơi sinh sống của những loài chim biển quý hiếm.

visitors can take a boat to explore the skellig coast.

Khách tham quan có thể đi thuyền để khám phá bờ biển Skellig.

the skellig monastery dates back to the 6th century.

Chùa Skellig có từ thế kỷ thứ 6.

puffins nest on the rocky skellig cliffs every summer.

Chim mỏ sừng làm tổ trên các vách đá gồ ghề của Skellig mỗi mùa hè.

the film star wars filmed scenes on skellig michael.

Bộ phim Star Wars đã quay các cảnh tại Skellig Michael.

skellig beehive huts are remarkable examples of early christian architecture.

Các túp lều hình tổ ong Skellig là những ví dụ nổi bật về kiến trúc Kitô giáo sơ kỳ.

the skellig experience includes hiking steep stone steps.

Kinh nghiệm Skellig bao gồm việc leo những bậc thang đá dốc.

weather on skellig can change rapidly during boat trips.

Thời tiết trên Skellig có thể thay đổi nhanh chóng trong các chuyến đi thuyền.

skellig islands protect important nesting grounds for gulls.

Các hòn đảo Skellig bảo vệ các khu vực làm tổ quan trọng cho các loài gull.

many tourists dream of visiting remote skellig during summer.

Nhiều du khách mơ ước được đến thăm Skellig hẻo lánh vào mùa hè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay