skive

[Mỹ]/skaɪv/
[Anh]/skaɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. cắt thành những miếng mỏng; cạo đều; xay

vi. tránh trách nhiệm; rời đi vội vàng.
Word Forms
hiện tại phân từskiving
thì quá khứskived
quá khứ phân từskived
ngôi thứ ba số ítskives
số nhiềuskives

Câu ví dụ

I can skive off for a few hours.

Tôi có thể trốn học trong vài giờ.

I skived off school.

Tôi đã trốn học.

I decided to skive off school and tell my mum I had a bad headache.

Tôi quyết định trốn học và nói với mẹ tôi rằng tôi bị đau đầu dữ dội.

Ví dụ thực tế

Um, she hated school so she skived off a lot.

Um, cô ấy ghét trường học nên thường xuyên trốn học.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

" If Snape's teaching Defense Against the Dark Arts again, I'm skiving off, "

"[Nếu Snape lại dạy Môn Phòng thủ trước Tầm tước Hắc Ám nữa, tôi sẽ trốn học.]"

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Yes, in British English we usually say 'skive' or 'skive off' or 'bunk off'

Vâng, trong tiếng Anh Anh, chúng tôi thường nói 'skive' hoặc 'skive off' hoặc 'bunk off'.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

Skiving? It means they're bunking their lesson.

Trốn học? Nó có nghĩa là họ đang trốn tiết học.

Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"

For example, Don't tell mum I skived off school.

Ví dụ, đừng nói với mẹ là tôi đã trốn học.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

" Hogwarts prefects surely don't wish to skive off lessons? "

"". Các học sinh ưu tú của Hogwarts chắc chắn không muốn trốn học chứ?"

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

" You can't skive off Divination, " said Hermione severely.

"". Bạn không thể trốn tiết Giải đoán, " Hermione nói nghiêm khắc.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Skiving is when you don't go to school or work when you should.

Trốn học là khi bạn không đến trường hoặc đi làm khi bạn nên đi.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

" I'll give you undercover! " cried Mrs Figg, " Dementors, you useless, skiving sneak thief! "

"". Tôi sẽ cho bạn một nhiệm vụ bí mật!"" bà Figg hét lên, " Những Dementors, ngươi là kẻ trộm ranh mãnh, vô dụng và trốn học!"

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

For example, he says he's too ill to come to work, but I think he's skiving.

Ví dụ, anh ấy nói là anh ấy bị ốm quá nên không thể đi làm, nhưng tôi nghĩ là anh ấy đang trốn việc.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay