| ngôi thứ ba số ít | skyjacks |
| hiện tại phân từ | skyjacking |
| thì quá khứ | skyjacked |
| quá khứ phân từ | skyjacked |
skyjacker
người cướp máy bay
skyjacking
cướp máy bay
skyjacked
đã bị cướp máy bay
skyjack attempt
thử cướp máy bay
skyjack threat
đe dọa cướp máy bay
skyjacked plane
máy bay bị cướp
skyjacking incident
vụ cướp máy bay
skyjackers
những người cướp máy bay
to skyjack
cướp máy bay
prevent skyjacking
ngăn chặn cướp máy bay
the terrorist attempted to skyjack the commercial airliner.
Terrorist đã cố gắng cướp máy bay chở khách.
police foiled the skyjack plot at the airport.
Cảnh sát đã phá bỏ âm mưu cướp máy bay tại sân bay.
passengers were terrified during the skyjack attempt.
Hành khách đã hoảng sợ trong quá trình cướp máy bay.
the skyjack threat prompted emergency protocols.
Mối đe dọa cướp máy bay đã kích hoạt các quy trình khẩn cấp.
crew members trained to handle skyjack situations.
Các thành viên phi hành đoàn được huấn luyện để xử lý các tình huống cướp máy bay.
the skyjack alert caused massive chaos in the terminal.
Cảnh báo cướp máy bay đã gây ra sự hỗn loạn lớn trong nhà ga.
authorities successfully prevented the skyjack.
Các cơ quan chức năng đã thành công trong việc ngăn chặn cướp máy bay.
the skyjacker demanded a ransom of one million dollars.
Tên cướp máy bay đã yêu cầu một khoản tiền chuộc một triệu đô la.
a coordinated skyjack operation was uncovered by intelligence.
Một chiến dịch cướp máy bay có tổ chức đã bị tình báo phát hiện.
the plane made an emergency landing after the skyjack failed.
Máy bay đã hạ cánh khẩn cấp sau khi thất bại trong vụ cướp.
security personnel acted quickly during the skyjack incident.
Các nhân viên an ninh đã hành động nhanh chóng trong sự cố cướp máy bay.
media covered the skyjack story extensively for days.
Các phương tiện truyền thông đã đưa tin rộng rãi về vụ cướp máy bay trong nhiều ngày.
skyjacker
người cướp máy bay
skyjacking
cướp máy bay
skyjacked
đã bị cướp máy bay
skyjack attempt
thử cướp máy bay
skyjack threat
đe dọa cướp máy bay
skyjacked plane
máy bay bị cướp
skyjacking incident
vụ cướp máy bay
skyjackers
những người cướp máy bay
to skyjack
cướp máy bay
prevent skyjacking
ngăn chặn cướp máy bay
the terrorist attempted to skyjack the commercial airliner.
Terrorist đã cố gắng cướp máy bay chở khách.
police foiled the skyjack plot at the airport.
Cảnh sát đã phá bỏ âm mưu cướp máy bay tại sân bay.
passengers were terrified during the skyjack attempt.
Hành khách đã hoảng sợ trong quá trình cướp máy bay.
the skyjack threat prompted emergency protocols.
Mối đe dọa cướp máy bay đã kích hoạt các quy trình khẩn cấp.
crew members trained to handle skyjack situations.
Các thành viên phi hành đoàn được huấn luyện để xử lý các tình huống cướp máy bay.
the skyjack alert caused massive chaos in the terminal.
Cảnh báo cướp máy bay đã gây ra sự hỗn loạn lớn trong nhà ga.
authorities successfully prevented the skyjack.
Các cơ quan chức năng đã thành công trong việc ngăn chặn cướp máy bay.
the skyjacker demanded a ransom of one million dollars.
Tên cướp máy bay đã yêu cầu một khoản tiền chuộc một triệu đô la.
a coordinated skyjack operation was uncovered by intelligence.
Một chiến dịch cướp máy bay có tổ chức đã bị tình báo phát hiện.
the plane made an emergency landing after the skyjack failed.
Máy bay đã hạ cánh khẩn cấp sau khi thất bại trong vụ cướp.
security personnel acted quickly during the skyjack incident.
Các nhân viên an ninh đã hành động nhanh chóng trong sự cố cướp máy bay.
media covered the skyjack story extensively for days.
Các phương tiện truyền thông đã đưa tin rộng rãi về vụ cướp máy bay trong nhiều ngày.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay