slanging match
hục hặc tranh cãi
slanging words
lời lẽ chế nhạo
slanging insults
nhục mạ
slanging off
xỉ vả
slanging game
trò chơi chế nhạo
slanging tone
tông giọng chế nhạo
slanging it
chế nhạo nó
slanging style
phong cách chế nhạo
slanging back
phản lại chế nhạo
slanging around
xỉ vả xung quanh
he was slanging insults at his opponent during the debate.
anh ta đã buông lời xúc phạm đối thủ trong suốt cuộc tranh luận.
the kids were slanging words at each other on the playground.
các bạn nhỏ đã buông lời với nhau trên sân chơi.
she didn't appreciate him slanging off her cooking.
cô ấy không đánh giá cao việc anh ta chê mỡ món ăn của cô ấy.
they were slanging about their favorite movies last night.
họ đã tranh cãi về những bộ phim yêu thích của họ tối qua.
slanging can often lead to misunderstandings.
việc buông lời có thể thường dẫn đến những hiểu lầm.
the rapper is known for slanging clever rhymes.
rapper nổi tiếng với việc sáng tạo những vần điệu thông minh.
he was slanging in the locker room after the game.
anh ta đã buông lời trong phòng thay đồ sau trận đấu.
they were slanging back and forth during the meeting.
họ đã tranh cãi qua lại trong suốt cuộc họp.
slanging can sometimes be a form of bonding among friends.
việc buông lời đôi khi có thể là một hình thức gắn kết giữa bạn bè.
he got in trouble for slanging at the teacher.
anh ta gặp rắc rối vì đã buông lời với giáo viên.
slanging match
hục hặc tranh cãi
slanging words
lời lẽ chế nhạo
slanging insults
nhục mạ
slanging off
xỉ vả
slanging game
trò chơi chế nhạo
slanging tone
tông giọng chế nhạo
slanging it
chế nhạo nó
slanging style
phong cách chế nhạo
slanging back
phản lại chế nhạo
slanging around
xỉ vả xung quanh
he was slanging insults at his opponent during the debate.
anh ta đã buông lời xúc phạm đối thủ trong suốt cuộc tranh luận.
the kids were slanging words at each other on the playground.
các bạn nhỏ đã buông lời với nhau trên sân chơi.
she didn't appreciate him slanging off her cooking.
cô ấy không đánh giá cao việc anh ta chê mỡ món ăn của cô ấy.
they were slanging about their favorite movies last night.
họ đã tranh cãi về những bộ phim yêu thích của họ tối qua.
slanging can often lead to misunderstandings.
việc buông lời có thể thường dẫn đến những hiểu lầm.
the rapper is known for slanging clever rhymes.
rapper nổi tiếng với việc sáng tạo những vần điệu thông minh.
he was slanging in the locker room after the game.
anh ta đã buông lời trong phòng thay đồ sau trận đấu.
they were slanging back and forth during the meeting.
họ đã tranh cãi qua lại trong suốt cuộc họp.
slanging can sometimes be a form of bonding among friends.
việc buông lời đôi khi có thể là một hình thức gắn kết giữa bạn bè.
he got in trouble for slanging at the teacher.
anh ta gặp rắc rối vì đã buông lời với giáo viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay