slaughterings

[Mỹ]/ˈslɔːtə.rɪŋ/
[Anh]/ˈslɔːtərɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hành động giết động vật để lấy thịt; hành động giết một cách tàn bạo hoặc bạo lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

slaughtering animals

việc giết mổ động vật

slaughtering process

quy trình giết mổ

slaughtering houses

nhà giết mổ

slaughtering methods

phương pháp giết mổ

slaughtering practices

thực tiễn giết mổ

slaughtering livestock

giết mổ gia súc

slaughtering regulations

quy định giết mổ

slaughtering techniques

kỹ thuật giết mổ

slaughtering industry

ngành công nghiệp giết mổ

slaughtering standards

tiêu chuẩn giết mổ

Câu ví dụ

slaughtering animals for food is a common practice.

Việc giết mổ động vật để lấy thức ăn là một thông lệ phổ biến.

the process of slaughtering requires strict regulations.

Quy trình giết mổ đòi hỏi các quy định nghiêm ngặt.

many cultures have unique traditions surrounding slaughtering.

Nhiều nền văn hóa có những truyền thống độc đáo xung quanh việc giết mổ.

slaughtering should be done humanely to ensure animal welfare.

Việc giết mổ nên được thực hiện một cách nhân đạo để đảm bảo phúc lợi cho động vật.

they are concerned about the ethics of slaughtering practices.

Họ quan tâm đến đạo đức của các phương pháp giết mổ.

slaughtering facilities must meet health and safety standards.

Cơ sở giết mổ phải đáp ứng các tiêu chuẩn về sức khỏe và an toàn.

education about slaughtering can help improve practices.

Việc giáo dục về giết mổ có thể giúp cải thiện các phương pháp.

slaughtering techniques vary around the world.

Các kỹ thuật giết mổ khác nhau trên toàn thế giới.

many farmers are involved in the slaughtering process.

Nhiều nông dân tham gia vào quá trình giết mổ.

slaughtering is often a topic of debate among animal rights activists.

Việc giết mổ thường là một chủ đề tranh luận giữa các nhà hoạt động quyền động vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay