sleepies

[Mỹ]/'sliːpɪ/
[Anh]/'slipi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cảm thấy cần ngủ; mệt mỏi.

Cụm từ & Cách kết hợp

feeling sleepy

cảm thấy buồn ngủ

feel sleepy

cảm thấy buồn ngủ

Câu ví dụ

a sleepy flyspeck of a town.

một thị trấn nhỏ bé và buồn ngủ.

the sleepy heat of the afternoon.

Nhiệt độ buổi chiều trưa buồn ngủ.

an overripe sleepy pear

một quả lê quá chín và rất mềm

a sleepy rural town.

một thị trấn nông thôn yên tĩnh.

a sleepy little village

một ngôi làng nhỏ bé và buồn ngủ.

too sleepy to follow the sermon.

quá buồn ngủ để theo bài giảng.

a sleepy provincial town in southern France

một thị trấn tỉnh giấc buồn ngủ ở miền nam nước Pháp.

the one-time sleepy world of pensions.

thế giới hưu trí buồn ngủ một thời.

I felt sleepy all day.

Tôi cảm thấy buồn ngủ cả ngày.

she rubbed her sleepy eyes.

Cô ấy xoa đôi mắt buồn ngủ của mình.

he turned off the road into a sleepy little town.

Anh ấy rẽ khỏi đường vào một thị trấn nhỏ bé và buồn ngủ.

She always has a sleepy expression.

Cô ấy luôn có vẻ mặt buồn ngủ.

They were sleepy, lionlike-the eyes of a fighting animal.

Họ buồn ngủ, giống như sư tử - đôi mắt của một con vật chiến đấu.

He held the sleepy child to his bosom.

Anh ấy ôm đứa trẻ buồn ngủ vào lòng.

I felt so sleepy I couldn't stop yawning.

Tôi cảm thấy buồn ngủ đến mức không thể ngừng ngáp.

She was so sleepy that she ran into a lamppost.

Cô ấy buồn ngủ đến mức đâm vào một cây đèn đường.

The cat lay stretched out beside the fire in sleepy content.

Con mèo nằm duỗi ra bên cạnh lò sưởi trong trạng thái buồn ngủ và mãn nguyện.

a sleepy town transmogrified by the boom into a bustling city;

một thị trấn buồn tẻ biến đổi thành một thành phố ồn ào bởi sự bùng phát;

People who get up early feel virtuous all morning and sleepy all afternoon.

Những người dậy sớm cảm thấy đạo đức vào buổi sáng và buồn ngủ vào buổi chiều.

I got sleepy and needed her to spell me for a while at the wheel.

Tôi cảm thấy buồn ngủ và cần cô ấy thay thế tôi một lúc khi đang lái xe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay