slender-legged deer
con nai chân dài thanh mảnh
slender-legged girl
chị gái chân dài thanh mảnh
slender-legged dancer
nữ vũ công chân dài thanh mảnh
graceful, slender-legged
thanh nhã, chân dài thanh mảnh
slender-legged silhouette
đường nét thanh mảnh, chân dài
watching slender-legged
ngắm nhìn người chân dài thanh mảnh
long, slender-legged
dài, chân dài thanh mảnh
slender-legged figure
hình dáng thanh mảnh, chân dài
admiring slender-legged
ngưỡng mộ người chân dài thanh mảnh
lithe, slender-legged
thanh thoát, chân dài thanh mảnh
the slender-legged deer gracefully leaped over the fallen log.
Con nai chân dài nhẹ nhàng nhảy qua khúc gỗ ngã.
she wore flowing pants that accentuated her slender-legged figure.
Cô mặc quần rộng rãi tôn lên dáng người chân dài của mình.
the ballerina's slender-legged movements were mesmerizing to watch.
Các động tác chân dài của vũ công ballet thật sự hấp dẫn để xem.
he admired the slender-legged heron standing patiently by the river.
Anh ngưỡng mộ con cò chân dài đứng kiên nhẫn bên bờ sông.
the slender-legged foal struggled to keep up with its mother.
Con nghé chân dài vất vả để theo kịp mẹ.
a slender-legged model posed elegantly for the photographer.
Một người mẫu chân dài tạo dáng thanh lịch cho nhiếp ảnh gia.
the slender-legged crane stalked its prey through the tall grass.
Con cò chân dài rình mồi qua những đám cỏ cao.
her slender-legged silhouette was visible against the sunset.
Đường nét chân dài của cô rõ nét trước nền hoàng hôn.
the slender-legged dog quickly darted across the park.
Con chó chân dài nhanh chóng lao qua công viên.
he noticed the slender-legged woman walking along the beach.
Anh chú ý đến người phụ nữ chân dài đang đi dọc bờ biển.
the slender-legged flamingo stood gracefully in the shallow water.
Con flamingo chân dài đứng thanh lịch trong nước cạn.
slender-legged deer
con nai chân dài thanh mảnh
slender-legged girl
chị gái chân dài thanh mảnh
slender-legged dancer
nữ vũ công chân dài thanh mảnh
graceful, slender-legged
thanh nhã, chân dài thanh mảnh
slender-legged silhouette
đường nét thanh mảnh, chân dài
watching slender-legged
ngắm nhìn người chân dài thanh mảnh
long, slender-legged
dài, chân dài thanh mảnh
slender-legged figure
hình dáng thanh mảnh, chân dài
admiring slender-legged
ngưỡng mộ người chân dài thanh mảnh
lithe, slender-legged
thanh thoát, chân dài thanh mảnh
the slender-legged deer gracefully leaped over the fallen log.
Con nai chân dài nhẹ nhàng nhảy qua khúc gỗ ngã.
she wore flowing pants that accentuated her slender-legged figure.
Cô mặc quần rộng rãi tôn lên dáng người chân dài của mình.
the ballerina's slender-legged movements were mesmerizing to watch.
Các động tác chân dài của vũ công ballet thật sự hấp dẫn để xem.
he admired the slender-legged heron standing patiently by the river.
Anh ngưỡng mộ con cò chân dài đứng kiên nhẫn bên bờ sông.
the slender-legged foal struggled to keep up with its mother.
Con nghé chân dài vất vả để theo kịp mẹ.
a slender-legged model posed elegantly for the photographer.
Một người mẫu chân dài tạo dáng thanh lịch cho nhiếp ảnh gia.
the slender-legged crane stalked its prey through the tall grass.
Con cò chân dài rình mồi qua những đám cỏ cao.
her slender-legged silhouette was visible against the sunset.
Đường nét chân dài của cô rõ nét trước nền hoàng hôn.
the slender-legged dog quickly darted across the park.
Con chó chân dài nhanh chóng lao qua công viên.
he noticed the slender-legged woman walking along the beach.
Anh chú ý đến người phụ nữ chân dài đang đi dọc bờ biển.
the slender-legged flamingo stood gracefully in the shallow water.
Con flamingo chân dài đứng thanh lịch trong nước cạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay