slenderer

[Mỹ]/[ˈslɛndər]/
[Anh]/[ˈslɛndər]/

Dịch

adj. cao và gầy; thon thả; duyên dáng và thanh lịch
n. Một người mảnh khảnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

slenderer figure

vóc dáng mảnh mai hơn

becoming slenderer

trở nên mảnh mai hơn

a slenderer waist

eo thon hơn

slenderer silhouette

vết ngoại hình mảnh mai hơn

looking slenderer

trông mảnh mai hơn

slenderer build

khung người mảnh mai hơn

felt slenderer

cảm thấy mảnh mai hơn

slenderer frame

khung người mảnh mai hơn

more slenderer

mảnh mai hơn nhiều

slenderer than

mảnh mai hơn

Câu ví dụ

she looked like a slenderer version of her sister.

Cô trông giống như một phiên bản mảnh mai hơn của chị gái.

the dancer was a slenderer, more graceful figure.

Người khiêu vũ là một hình ảnh mảnh mai và duyên dáng hơn.

he'd become a slenderer man after his diet.

Anh ấy đã trở nên mảnh mai hơn sau chế độ ăn uống của mình.

the willow tree was a slenderer silhouette against the moon.

Cây willow là một hình dáng mảnh mai hơn trước ánh trăng.

a slenderer frame allowed her to move with ease.

Một dáng người mảnh mai hơn cho phép cô ấy di chuyển dễ dàng.

the sculpture depicted a slenderer, more elegant woman.

Bức tượng mô tả một người phụ nữ mảnh mai và thanh lịch hơn.

he preferred a slenderer, more streamlined design.

Anh ấy thích một thiết kế mảnh mai và tinh tế hơn.

she aimed to be a slenderer, healthier version of herself.

Cô ấy hướng tới trở thành một phiên bản mảnh mai và khỏe mạnh hơn của chính mình.

the fashion model was noticeably a slenderer size.

Người mẫu thời trang có kích cỡ mảnh mai hơn đáng chú ý.

the slenderer build suited him for long-distance running.

Dáng người mảnh mai hơn phù hợp với anh ấy để chạy đường dài.

the artist chose a slenderer brush for finer details.

Nghệ sĩ đã chọn một cây bút vẽ mảnh mai hơn để vẽ các chi tiết tinh tế hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay