| ngôi thứ ba số ít | slenderizes |
| hiện tại phân từ | slenderizing |
| thì quá khứ | slenderized |
| quá khứ phân từ | slenderized |
slenderize your body
tỉa thon dáng của bạn
slenderize the figure
tỉa thon dáng người
slenderize with exercise
tỉa thon bằng tập thể dục
slenderize your waist
tỉa thon vòng eo của bạn
slenderize the silhouette
tỉa thon đường nét hình dáng
slenderize through diet
tỉa thon qua chế độ ăn uống
slenderize for summer
tỉa thon cho mùa hè
slenderize your legs
tỉa thon đôi chân của bạn
slenderize with yoga
tỉa thon với yoga
slenderize the arms
tỉa thon đôi tay của bạn
many people try to slenderize their bodies before summer.
Nhiều người cố gắng để thon thắt cơ thể trước mùa hè.
she decided to slenderize her figure for the upcoming event.
Cô ấy quyết định làm thon dáng của mình cho sự kiện sắp tới.
yoga can help you slenderize and tone your muscles.
Yoga có thể giúp bạn thon thắt và tăng cường sự săn chắc cho cơ bắp.
he follows a strict diet to slenderize quickly.
Anh ấy tuân theo một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt để nhanh chóng thon thắt.
many diets claim to help you slenderize effectively.
Nhiều chế độ ăn kiêng tuyên bố giúp bạn thon thắt hiệu quả.
she uses a combination of exercise and healthy eating to slenderize.
Cô ấy sử dụng sự kết hợp giữa tập thể dục và ăn uống lành mạnh để thon thắt.
to slenderize, it's important to stay hydrated and avoid junk food.
Để thon thắt, điều quan trọng là phải giữ đủ nước và tránh đồ ăn vặt.
he found that running helped him slenderize over time.
Anh ấy nhận thấy rằng chạy bộ giúp anh ấy thon thắt theo thời gian.
she read several articles on how to slenderize effectively.
Cô ấy đã đọc một số bài viết về cách thon thắt hiệu quả.
they joined a fitness class to slenderize together.
Họ tham gia một lớp thể dục để cùng nhau thon thắt.
slenderize your body
tỉa thon dáng của bạn
slenderize the figure
tỉa thon dáng người
slenderize with exercise
tỉa thon bằng tập thể dục
slenderize your waist
tỉa thon vòng eo của bạn
slenderize the silhouette
tỉa thon đường nét hình dáng
slenderize through diet
tỉa thon qua chế độ ăn uống
slenderize for summer
tỉa thon cho mùa hè
slenderize your legs
tỉa thon đôi chân của bạn
slenderize with yoga
tỉa thon với yoga
slenderize the arms
tỉa thon đôi tay của bạn
many people try to slenderize their bodies before summer.
Nhiều người cố gắng để thon thắt cơ thể trước mùa hè.
she decided to slenderize her figure for the upcoming event.
Cô ấy quyết định làm thon dáng của mình cho sự kiện sắp tới.
yoga can help you slenderize and tone your muscles.
Yoga có thể giúp bạn thon thắt và tăng cường sự săn chắc cho cơ bắp.
he follows a strict diet to slenderize quickly.
Anh ấy tuân theo một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt để nhanh chóng thon thắt.
many diets claim to help you slenderize effectively.
Nhiều chế độ ăn kiêng tuyên bố giúp bạn thon thắt hiệu quả.
she uses a combination of exercise and healthy eating to slenderize.
Cô ấy sử dụng sự kết hợp giữa tập thể dục và ăn uống lành mạnh để thon thắt.
to slenderize, it's important to stay hydrated and avoid junk food.
Để thon thắt, điều quan trọng là phải giữ đủ nước và tránh đồ ăn vặt.
he found that running helped him slenderize over time.
Anh ấy nhận thấy rằng chạy bộ giúp anh ấy thon thắt theo thời gian.
she read several articles on how to slenderize effectively.
Cô ấy đã đọc một số bài viết về cách thon thắt hiệu quả.
they joined a fitness class to slenderize together.
Họ tham gia một lớp thể dục để cùng nhau thon thắt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay