slideways

[Mỹ]/ˈslaɪdweɪ/
[Anh]/ˈslaɪdweɪ/

Dịch

n. bề mặt nghiêng để trượt; một cái dốc hoặc độ dốc cho các cầu trượt

Cụm từ & Cách kết hợp

slideway access

truy cập đường trượt

slideway system

hệ thống đường trượt

slideway design

thiết kế đường trượt

slideway operation

vận hành đường trượt

slideway installation

lắp đặt đường trượt

slideway maintenance

bảo trì đường trượt

slideway features

tính năng đường trượt

slideway safety

an toàn đường trượt

slideway efficiency

hiệu quả đường trượt

slideway technology

công nghệ đường trượt

Câu ví dụ

the slideway allows for smooth movement of the machinery.

khay trượt cho phép máy móc di chuyển trơn tru.

ensure the slideway is clean before starting the operation.

đảm bảo khay trượt sạch sẽ trước khi bắt đầu vận hành.

the engineers designed a new slideway for better efficiency.

các kỹ sư đã thiết kế một khay trượt mới để tăng hiệu quả hơn.

regular maintenance of the slideway is essential for safety.

bảo trì thường xuyên khay trượt là điều cần thiết để đảm bảo an toàn.

we need to measure the dimensions of the slideway accurately.

chúng ta cần đo chính xác kích thước của khay trượt.

the slideway system is crucial for the assembly line.

hệ thống khay trượt rất quan trọng đối với dây chuyền lắp ráp.

adjusting the angle of the slideway can improve performance.

điều chỉnh góc của khay trượt có thể cải thiện hiệu suất.

they installed a new slideway to reduce friction.

họ đã lắp đặt một khay trượt mới để giảm ma sát.

the slideway must be aligned properly for optimal use.

khay trượt phải được căn chỉnh đúng cách để sử dụng tối ưu.

training on the slideway operation is mandatory for all staff.

việc đào tạo về vận hành khay trượt là bắt buộc đối với tất cả nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay