slingshot effect
hiệu ứng slingshot
slingshot strategy
chiến lược slingshot
slingshot launch
phóng slingshot
slingshot toy
đồ chơi slingshot
slingshot game
trò chơi slingshot
slingshot design
thiết kế slingshot
slingshot model
mô hình slingshot
slingshot action
hành động slingshot
slingshot mechanics
cơ chế slingshot
slingshot challenge
thử thách slingshot
the child used a slingshot to shoot pebbles at the target.
Đứa trẻ đã sử dụng một cần tre để bắn đá vào mục tiêu.
he made a slingshot out of rubber bands and a wooden stick.
Anh ấy đã tự làm một cần tre từ dây chun và một cây gỗ.
slingshots can be fun toys for outdoor activities.
Cần tre có thể là những món đồ chơi thú vị cho các hoạt động ngoài trời.
the slingshot was a popular weapon in ancient times.
Cần tre là một loại vũ khí phổ biến trong thời cổ đại.
he aimed carefully before launching the stone with his slingshot.
Anh ta nhắm mục tiêu cẩn thận trước khi phóng đá bằng cần tre của mình.
using a slingshot requires good hand-eye coordination.
Sử dụng cần tre đòi hỏi sự phối hợp tay và mắt tốt.
the kids had a slingshot contest in the park.
Những đứa trẻ đã tổ chức một cuộc thi bắn cần tre trong công viên.
he felt like a kid again when he picked up the slingshot.
Anh cảm thấy như một đứa trẻ trở lại khi nhặt lên cần tre.
slingshots are often used for hunting small game.
Cần tre thường được sử dụng để săn bắt thú nhỏ.
she decorated her slingshot with colorful paint.
Cô ấy trang trí cần tre của mình bằng sơn màu.
slingshot effect
hiệu ứng slingshot
slingshot strategy
chiến lược slingshot
slingshot launch
phóng slingshot
slingshot toy
đồ chơi slingshot
slingshot game
trò chơi slingshot
slingshot design
thiết kế slingshot
slingshot model
mô hình slingshot
slingshot action
hành động slingshot
slingshot mechanics
cơ chế slingshot
slingshot challenge
thử thách slingshot
the child used a slingshot to shoot pebbles at the target.
Đứa trẻ đã sử dụng một cần tre để bắn đá vào mục tiêu.
he made a slingshot out of rubber bands and a wooden stick.
Anh ấy đã tự làm một cần tre từ dây chun và một cây gỗ.
slingshots can be fun toys for outdoor activities.
Cần tre có thể là những món đồ chơi thú vị cho các hoạt động ngoài trời.
the slingshot was a popular weapon in ancient times.
Cần tre là một loại vũ khí phổ biến trong thời cổ đại.
he aimed carefully before launching the stone with his slingshot.
Anh ta nhắm mục tiêu cẩn thận trước khi phóng đá bằng cần tre của mình.
using a slingshot requires good hand-eye coordination.
Sử dụng cần tre đòi hỏi sự phối hợp tay và mắt tốt.
the kids had a slingshot contest in the park.
Những đứa trẻ đã tổ chức một cuộc thi bắn cần tre trong công viên.
he felt like a kid again when he picked up the slingshot.
Anh cảm thấy như một đứa trẻ trở lại khi nhặt lên cần tre.
slingshots are often used for hunting small game.
Cần tre thường được sử dụng để săn bắt thú nhỏ.
she decorated her slingshot with colorful paint.
Cô ấy trang trí cần tre của mình bằng sơn màu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay