slivers

[Mỹ]/ˈslɪvəz/
[Anh]/ˈslɪvərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(mảnh dài mỏng hoặc mảnh vụn bị cắt hoặc bị gãy); (mảnh vụn dạng dải; mảnh vụn; chất thải)
v.(dạng số ít ngôi ba của sliver, trở thành những mảnh mỏng hoặc tách thành các phần nhỏ hơn)

Cụm từ & Cách kết hợp

slivers of hope

tia hy vọng

slivers of light

tia sáng

slivers of glass

tia thủy tinh

slivers of wood

tia gỗ

slivers of metal

tia kim loại

slivers of truth

tia chân lý

slivers of ice

tia băng

slivers of cheese

tia phô mai

slivers of fabric

tia vải

slivers of time

tia thời gian

Câu ví dụ

she cut the cake into slivers for everyone to enjoy.

Cô ấy cắt bánh thành những lát mỏng cho mọi người cùng thưởng thức.

the artist used slivers of wood to create a unique sculpture.

Nghệ sĩ đã sử dụng những lát gỗ mỏng để tạo ra một tác phẩm điêu khắc độc đáo.

he found slivers of glass on the floor after the accident.

Anh ấy tìm thấy những mảnh thủy tinh vỡ trên sàn sau tai nạn.

slivers of sunlight streamed through the window.

Những tia nắng len lỏi xuyên qua cửa sổ.

she carefully placed slivers of lemon in her drink.

Cô ấy cẩn thận cho những lát chanh mỏng vào đồ uống của mình.

he peeled the apple into slivers for the salad.

Anh ấy gọt táo thành những lát mỏng cho món salad.

the chef garnished the dish with slivers of fresh herbs.

Đầu bếp trang trí món ăn bằng những lát rau thơm tươi.

she noticed slivers of ice forming on the pond.

Cô ấy nhận thấy những mảnh băng nhỏ bắt đầu hình thành trên mặt hồ.

he used slivers of fabric to patch the old quilt.

Anh ấy sử dụng những mảnh vải nhỏ để vá tấm chăn cũ.

the jeweler carefully set slivers of diamond into the ring.

Người thợ kim hoàn cẩn thận đặt những mảnh kim cương nhỏ vào nhẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay