chunks

[Mỹ]/[tʃʌŋks]/
[Anh]/[tʃʌŋks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một mảnh lớn hoặc một lượng lớn của một thứ gì đó; Một phần dữ liệu được lưu trữ như một đơn vị duy nhất.
v. Cắt hoặc chia một thứ gì đó thành các mảnh lớn; Chia một thứ gì đó thành các phần hoặc đơn vị.

Cụm từ & Cách kết hợp

chunks of ice

các khối băng

big chunks

các khối lớn

chunks of data

các khối dữ liệu

breaking chunks

các khối vỡ

small chunks

các khối nhỏ

chunks together

các khối lại với nhau

eating chunks

ăn các khối

chunks of wood

các khối gỗ

chunks off

các khối ra đi

huge chunks

các khối khổng lồ

Câu ví dụ

i need to take care of my responsibilities at work.

Tôi cần phải chăm sóc trách nhiệm của mình tại nơi làm việc.

she decided to make the most of her vacation time.

Cô ấy quyết định tận dụng tối đa thời gian nghỉ phép của mình.

we plan to set up a meeting to discuss the project.

Chúng tôi dự định thiết lập một cuộc họp để thảo luận về dự án.

he wants to find a solution to the ongoing problem.

Anh ấy muốn tìm ra một giải pháp cho vấn đề đang diễn ra.

they are going to launch a new product next month.

Họ sẽ ra mắt một sản phẩm mới vào tháng tới.

it's important to keep up with the latest trends.

Điều quan trọng là phải cập nhật những xu hướng mới nhất.

the team needs to work together to achieve their goals.

Đội ngũ cần phải làm việc cùng nhau để đạt được mục tiêu của họ.

she is eager to learn more about chinese culture.

Cô ấy rất háo hức được tìm hiểu thêm về văn hóa Trung Quốc.

he aims to improve his communication skills significantly.

Anh ấy đặt mục tiêu cải thiện đáng kể kỹ năng giao tiếp của mình.

they are committed to providing excellent customer service.

Họ cam kết cung cấp dịch vụ khách hàng tuyệt vời.

we should strive to maintain a positive attitude always.

Chúng ta nên cố gắng duy trì thái độ tích cực luôn luôn.

i hope to gain valuable experience from this internship.

Tôi hy vọng sẽ có được những kinh nghiệm quý báu từ kỳ thực tập này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay