slops around
lăn quanh
slops through
lăn qua
slops over
lăn qua
slops in
lăn vào
slops on
lăn lên
slops about
lăn quanh
slops down
lăn xuống
slops up
lăn lên
the farmer collected the slopss from the trough for the pigs.
Nông dân đã thu gom thức ăn thừa từ máng cho lợn.
slopss were spilled on the kitchen floor during dinner preparation.
Thức ăn thừa bị đổ ra sàn nhà bếp trong quá trình chuẩn bị bữa tối.
the restaurant kitchen produced gallons of slopss every day.
Phòng bếp nhà hàng sản xuất hàng gallon thức ăn thừa mỗi ngày.
industrial slopss must be disposed of according to environmental regulations.
Thức ăn thừa công nghiệp phải được xử lý theo quy định môi trường.
the slopss container overflowed after the large banquet.
Thùng chứa thức ăn thừa tràn ra sau bữa tiệc lớn.
swine are often fed with food slopss from households.
Lợn thường được cho ăn bằng thức ăn thừa từ các hộ gia đình.
the slopss truck arrived early to collect waste from the market.
Xe thu gom thức ăn thừa đến sớm để thu gom rác từ chợ.
proper treatment of slopss prevents contamination of groundwater.
Xử lý đúng cách thức ăn thừa giúp ngăn ngừa ô nhiễm nước ngầm.
the brewery generates organic slopss that can be composted.
Nhà máy bia sản xuất thức ăn thừa hữu cơ có thể được ủ phân.
dish slopss should not be poured down the drain without filtration.
Thức ăn thừa từ chén đĩa không nên đổ xuống cống mà không qua lọc.
farmers use liquid slopss as fertilizer for their crops.
Nông dân sử dụng thức ăn thừa dạng lỏng làm phân bón cho cây trồng của họ.
the municipal treatment plant processes tons of slopss annually.
Nhà máy xử lý của thành phố xử lý hàng tấn thức ăn thừa mỗi năm.
slops around
lăn quanh
slops through
lăn qua
slops over
lăn qua
slops in
lăn vào
slops on
lăn lên
slops about
lăn quanh
slops down
lăn xuống
slops up
lăn lên
the farmer collected the slopss from the trough for the pigs.
Nông dân đã thu gom thức ăn thừa từ máng cho lợn.
slopss were spilled on the kitchen floor during dinner preparation.
Thức ăn thừa bị đổ ra sàn nhà bếp trong quá trình chuẩn bị bữa tối.
the restaurant kitchen produced gallons of slopss every day.
Phòng bếp nhà hàng sản xuất hàng gallon thức ăn thừa mỗi ngày.
industrial slopss must be disposed of according to environmental regulations.
Thức ăn thừa công nghiệp phải được xử lý theo quy định môi trường.
the slopss container overflowed after the large banquet.
Thùng chứa thức ăn thừa tràn ra sau bữa tiệc lớn.
swine are often fed with food slopss from households.
Lợn thường được cho ăn bằng thức ăn thừa từ các hộ gia đình.
the slopss truck arrived early to collect waste from the market.
Xe thu gom thức ăn thừa đến sớm để thu gom rác từ chợ.
proper treatment of slopss prevents contamination of groundwater.
Xử lý đúng cách thức ăn thừa giúp ngăn ngừa ô nhiễm nước ngầm.
the brewery generates organic slopss that can be composted.
Nhà máy bia sản xuất thức ăn thừa hữu cơ có thể được ủ phân.
dish slopss should not be poured down the drain without filtration.
Thức ăn thừa từ chén đĩa không nên đổ xuống cống mà không qua lọc.
farmers use liquid slopss as fertilizer for their crops.
Nông dân sử dụng thức ăn thừa dạng lỏng làm phân bón cho cây trồng của họ.
the municipal treatment plant processes tons of slopss annually.
Nhà máy xử lý của thành phố xử lý hàng tấn thức ăn thừa mỗi năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay