swill

[Mỹ]/swɪl/
[Anh]/swɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. rửa; uống nhiều; xối; nước thải
vt. rửa; uống nhiều; xối; đổ ra
vi. uống sâu; phát ra âm thanh gurgling.

Cụm từ & Cách kết hợp

swill bucket

xô nước thải

swill down

uống cạn

swill beer

bia hơi

Câu ví dụ

a swill of ale.

một ngụm rượu ale.

They sat there swilling champagne.

Họ ngồi đó uống champagne.

Swill the car with clear water.

Rửa xe bằng nước sạch.

I swilled out the mug.

Tôi tráng sạch cốc.

We heard the swill of flood waters.

Chúng tôi nghe thấy tiếng nước lũ chảy.

They were swilling down gin.

Họ đang uống rượu gin.

the icy water swilled round us.

Nước băng giá cuộn quanh chúng tôi.

a feast swilled down with pints of cider.

một bữa tiệc được uống cùng với lít táo.

she gently swilled her brandy round her glass.

Cô ấy nhẹ nhàng khuấy rượu brandy trong ly.

they whiled away their evening swilling pints of bitter.

Họ vui vẻ tận hưởng buổi tối với những cốc bia đắng.

He just swilled down his beer and walked out.

Anh ta uống hết bia rồi bước ra.

Ví dụ thực tế

Swilled with the wild and wasteful ocean.

Tôi uống với đại dương hoang dã và lãng phí.

Nguồn: American Version Language Arts Volume 6

I swilled the drink again. " Not really."

Tôi uống lại ly nước. " Không hẳn đâu."

Nguồn: Call Me by Your Name

It was an enormous bottomless trough in which the hogs could swill and wallow.

Đó là một máng khổng lồ không đáy, nơi những con lợn có thể uống và đắm mình.

Nguồn: Gone with the Wind

They swilled the dregs around as Professor Trelawney had instructed, then drained the cups and swapped them.

Họ khuấy những bã rượu theo hướng dẫn của Giáo sư Trelawney, sau đó đổ hết nước ra và đổi chúng.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Our food is not inedible swill.

Thức ăn của chúng ta không phải là thứ nước thải không ăn được.

Nguồn: Friends Season 4

If they were, why would an embryo implant in a toxic swill?

Nếu như vậy, tại sao một phôi thai lại cấy vào một thứ nước thải độc hại?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2020 Compilation

He swilled the contents of the Pensieve as Harry had seen him swill them before, much as a gold prospector sifts for gold.

Anh ta uống hết nội dung của Pensieve như Harry đã từng thấy anh ta uống, giống như một người tìm vàng sàng lọc vàng.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

And you have half of Wall Street out there swilling your free booze at that fun park every weekend.

Và bạn có một nửa Wall Street ra ngoài đó uống rượu miễn phí tại công viên giải trí đó vào mỗi cuối tuần.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Motion Picture Soundtrack)

Kosti got on with him fine and they used to go down to the inn together after supper to play skat and swill wine.

Kosti hòa hợp với anh ta rất tốt và họ thường xuống quán trọ cùng nhau sau bữa tối để chơi skat và uống rượu.

Nguồn: Blade (Part 1)

Blood swilled on the floor of the ambulance and as I made to stand up I slipped and put a hand out to right myself.

Máu tràn trên sàn xe cứu thương và khi tôi định đứng dậy, tôi trượt chân và đưa tay ra để giữ thăng bằng.

Nguồn: After You (Me Before You #2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay