snaphance

[Mỹ]/ˈsnæf.æns/
[Anh]/ˈsnæf.æns/

Dịch

n.một khẩu súng hỏa mai cổ được bắn bằng cơ chế lò xo

Cụm từ & Cách kết hợp

snaphance trigger

snaphance kích hoạt

snaphance feature

tính năng snaphance

snaphance tool

công cụ snaphance

snaphance option

tùy chọn snaphance

snaphance update

cập nhật snaphance

snaphance process

quy trình snaphance

snaphance method

phương pháp snaphance

snaphance analysis

phân tích snaphance

snaphance report

báo cáo snaphance

snaphance integration

tích hợp snaphance

Câu ví dụ

he used a snaphance to fire the musket.

anh ta sử dụng một khẩu snaphance để bắn khẩu súng musket.

the snaphance mechanism was revolutionary in its time.

cơ chế snaphance là một cuộc cách mạng vào thời điểm đó.

many collectors seek vintage snaphance firearms.

nhiều nhà sưu tập tìm kiếm vũ khí snaphance cổ điển.

learning to operate a snaphance requires practice.

học cách vận hành một khẩu snaphance đòi hỏi sự luyện tập.

he admired the craftsmanship of the snaphance.

anh ta ngưỡng mộ sự khéo léo của khẩu snaphance.

the snaphance was popular among soldiers.

khẩu snaphance được ưa chuộng trong giới quân nhân.

she demonstrated how to load a snaphance.

cô ấy đã trình bày cách nạp đạn cho một khẩu snaphance.

historical reenactors often use snaphance weapons.

những người tái hiện lịch sử thường sử dụng vũ khí snaphance.

he explained the advantages of the snaphance design.

anh ấy giải thích những ưu điểm của thiết kế snaphance.

in the museum, there is a display of snaphance rifles.

trong bảo tàng, có một trưng bày các khẩu súng trường snaphance.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay