snapline

[Mỹ]/snæp laɪn/
[Anh]/snæp laɪn/

Dịch

n. một đường trong phần mềm đồ họa máy tính hoặc phần mềm CAD mà các đối tượng có thể được căn chỉnh bằng cách.snap vào nó.
Các dạng của từ
số nhiềusnaplines

Cụm từ & Cách kết hợp

the snapline

Vietnamese_translation

a snapline

Vietnamese_translation

chalk snapline

Vietnamese_translation

laser snapline

Vietnamese_translation

snapline tool

Vietnamese_translation

pull snapline

Vietnamese_translation

snapline marks

Vietnamese_translation

use snapline

Vietnamese_translation

snapline string

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

enable the snapline feature in the design software to align elements precisely.

Tuỳ chọn snapline có thể được bật trong phần mềm thiết kế để căn chỉnh các phần tử chính xác.

the snapline tool helps you create perfectly aligned layouts.

Công cụ snapline giúp bạn tạo ra bố cục được căn chỉnh hoàn hảo.

you can customize the snapline settings to match your workflow.

Bạn có thể tùy chỉnh cài đặt snapline để phù hợp với quy trình làm việc của mình.

vertical snaplines make it easy to align columns in web design.

Các đường snapline dọc giúp dễ dàng căn chỉnh các cột trong thiết kế web.

horizontal snaplines ensure consistent spacing between elements.

Các đường snapline ngang đảm bảo khoảng cách nhất quán giữa các phần tử.

the snapline grid displays alignment guides across the canvas.

Lưới snapline hiển thị các đường dẫn căn chỉnh trên toàn bộ khung vẽ.

use snapline analysis to identify misaligned objects in your design.

Sử dụng phân tích snapline để xác định các đối tượng không được căn chỉnh trong thiết kế của bạn.

disable snaplines when you need freeform positioning.

Tắt snapline khi bạn cần định vị tự do.

the snapline function automatically suggests alignment positions.

Hàm snapline tự động đề xuất các vị trí căn chỉnh.

snaplines improve design efficiency by reducing manual adjustment time.

Snapline cải thiện hiệu quả thiết kế bằng cách giảm thời gian điều chỉnh thủ công.

click on the snapline icon to toggle visibility.

Click vào biểu tượng snapline để chuyển đổi tính năng hiển thị.

the snapline color can be changed in preferences.

Màu snapline có thể được thay đổi trong cài đặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay