| số nhiều | sncos |
snco project
Dự án SNCO
snco team
Đội nhóm SNCO
snco system
Hệ thống SNCO
snco manager
Quản lý SNCO
new snco
SNCO mới
snco report
Báo cáo SNCO
snco department
Bộ phận SNCO
the snco
SNCO
snco solution
Giải pháp SNCO
snco analysis
Phân tích SNCO
the snco directed the squad during the training exercise.
SNCO đã chỉ huy tiểu đội trong buổi tập huấn.
our snco has twenty years of distinguished service.
SNCO của chúng ta có 20 năm phục vụ xuất sắc.
the snco instructed the new recruits on proper procedures.
SNCO đã hướng dẫn các tân binh về các quy trình đúng đắn.
an experienced snco led the patrol through hostile territory.
Một SNCO có kinh nghiệm đã dẫn đầu cuộc tuần tra qua vùng lãnh thổ thù địch.
the snco enforced military discipline among the troops.
SNCO đã thực thi kỷ luật quân sự trong quân đội.
the snco reported to the commanding officer.
SNCO đã báo cáo cho sĩ quan chỉ huy.
senior leadership relied on the snco for tactical guidance.
Lãnh đạo cấp cao dựa vào SNCO để có hướng dẫn chiến thuật.
the snco coordinated logistics for the deployment.
SNCO đã phối hợp hậu cần cho việc triển khai.
respect for the snco was evident throughout the unit.
Sự tôn trọng đối với SNCO là rõ ràng trong toàn đơn vị.
the snco mentored junior officers on leadership skills.
SNCO đã hướng dẫn các sĩ quan cấp dưới về kỹ năng lãnh đạo.
military protocol requires the snco to maintain order.
Quy định quân sự yêu cầu SNCO phải duy trì trật tự.
the snco conducted a thorough inspection of equipment.
SNCO đã tiến hành kiểm tra kỹ lưỡng các thiết bị.
snco project
Dự án SNCO
snco team
Đội nhóm SNCO
snco system
Hệ thống SNCO
snco manager
Quản lý SNCO
new snco
SNCO mới
snco report
Báo cáo SNCO
snco department
Bộ phận SNCO
the snco
SNCO
snco solution
Giải pháp SNCO
snco analysis
Phân tích SNCO
the snco directed the squad during the training exercise.
SNCO đã chỉ huy tiểu đội trong buổi tập huấn.
our snco has twenty years of distinguished service.
SNCO của chúng ta có 20 năm phục vụ xuất sắc.
the snco instructed the new recruits on proper procedures.
SNCO đã hướng dẫn các tân binh về các quy trình đúng đắn.
an experienced snco led the patrol through hostile territory.
Một SNCO có kinh nghiệm đã dẫn đầu cuộc tuần tra qua vùng lãnh thổ thù địch.
the snco enforced military discipline among the troops.
SNCO đã thực thi kỷ luật quân sự trong quân đội.
the snco reported to the commanding officer.
SNCO đã báo cáo cho sĩ quan chỉ huy.
senior leadership relied on the snco for tactical guidance.
Lãnh đạo cấp cao dựa vào SNCO để có hướng dẫn chiến thuật.
the snco coordinated logistics for the deployment.
SNCO đã phối hợp hậu cần cho việc triển khai.
respect for the snco was evident throughout the unit.
Sự tôn trọng đối với SNCO là rõ ràng trong toàn đơn vị.
the snco mentored junior officers on leadership skills.
SNCO đã hướng dẫn các sĩ quan cấp dưới về kỹ năng lãnh đạo.
military protocol requires the snco to maintain order.
Quy định quân sự yêu cầu SNCO phải duy trì trật tự.
the snco conducted a thorough inspection of equipment.
SNCO đã tiến hành kiểm tra kỹ lưỡng các thiết bị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay