snorkeller

[Mỹ]/ˈsnɔːkələ(r)/
[Anh]/ˈsnɔːrkələr/

Dịch

n. Một người bơi sử dụng ống thở.
Các dạng của từ
số nhiềusnorkellers

Cụm từ & Cách kết hợp

experienced snorkeller

người lặn ngắm cá mập có kinh nghiệm

novice snorkeller

người lặn ngắm cá mập mới bắt đầu

lone snorkeller

người lặn ngắm cá mập một mình

the snorkellers

những người lặn ngắm cá mập

snorkeller sightings

những lần bắt gặp người lặn ngắm cá mập

snorkeller safety

an toàn cho người lặn ngắm cá mập

avid snorkeller

người lặn ngắm cá mập đam mê

masked snorkeller

người lặn ngắm cá mập đeo mặt nạ

young snorkeller

người lặn ngắm cá mập trẻ tuổi

careless snorkeller

người lặn ngắm cá mập cẩu thả

Câu ví dụ

the experienced snorkeller discovered a hidden coral reef.

Người lặn ngắm biển có kinh nghiệm đã phát hiện ra một rạn san hô bị che giấu.

a beginner snorkeller needs proper instruction before diving.

Một người lặn ngắm biển mới cần có hướng dẫn đúng đắn trước khi nh潜入.

the snorkeller wore bright fins to swim faster.

Người lặn ngắm biển đã mang theo những đôi dép lội sáng để bơi nhanh hơn.

we saw a snorkeller exploring the shallow waters.

Chúng tôi đã thấy một người lặn ngắm biển đang khám phá vùng nước nông.

the snorkeller observed colorful fish swimming nearby.

Người lặn ngắm biển đã quan sát những con cá nhiều màu sắc bơi gần đó.

a certified snorkeller can dive up to ten meters deep.

Một người lặn ngắm biển được chứng nhận có thể lặn sâu đến mười mét.

the recreational snorkeller enjoyed the calm sea today.

Người lặn ngắm biển vì mục đích giải trí đã tận hưởng biển lặng lẽ hôm nay.

an enthusiastic snorkeller joined the guided tour.

Một người lặn ngắm biển hào hứng đã tham gia chuyến tham quan có hướng dẫn.

the snorkeller carefully avoided stepping on the coral.

Người lặn ngắm biển cẩn thận tránh bước lên san hô.

professional photographers often follow a snorkeller for shots.

Những nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp thường theo chân một người lặn ngắm biển để chụp hình.

the snorkeller emerged from the water with a big smile.

Người lặn ngắm biển xuất hiện từ nước với nụ cười lớn.

many snorkellers gathered at the beach for the competition.

Nhiều người lặn ngắm biển đã tụ tập tại bãi biển cho cuộc thi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay