socialistes

[Mỹ]//səʊʃəˈlɪsts//
[Anh]//soʊʃəˈlɪsts//

Dịch

n. Dạng số nhiều của socialiste; socialists.

Câu ví dụ

the socialists won the election in 1981.

Đảng xã hội chủ nghĩa đã giành chiến thắng trong cuộc bầu cử năm 1981.

french socialists proposed new healthcare policies.

Đảng xã hội chủ nghĩa Pháp đã đề xuất các chính sách y tế mới.

many socialists advocate for universal education.

Nhiều người xã hội chủ nghĩa ủng hộ giáo dục phổ cập.

the party's socialist wing demanded reform.

Cánh tả của đảng yêu cầu cải cách.

spanish socialists have governed since 2018.

Đảng xã hội chủ nghĩa Tây Ban Nha đã nắm quyền điều hành kể từ năm 2018.

young socialists organized a protest march.

Các thanh niên xã hội chủ nghĩa đã tổ chức một cuộc tuần hành phản đối.

european socialists discussed the economic crisis.

Các đảng xã hội chủ nghĩa châu Âu đã thảo luận về cuộc khủng hoảng kinh tế.

the socialist leader addressed the parliament.

Lãnh đạo của đảng xã hội chủ nghĩa đã phát biểu trước quốc hội.

socialist policies focus on wealth redistribution.

Các chính sách xã hội chủ nghĩa tập trung vào phân phối lại của cải.

critics accused the socialists of overspending.

Các nhà chỉ trích đã cáo buộc đảng xã hội chủ nghĩa chi tiêu quá mức.

the socialist movement gained strength in the 20th century.

Phong trào xã hội chủ nghĩa đã mạnh lên vào thế kỷ 20.

labour socialists voted against the bill.

Các nhà xã hội chủ nghĩa lao động đã bỏ phiếu chống lại dự luật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay