solos

[Mỹ]/[ˈsɒləʊz]/
[Anh]/[ˈsoʊloʊz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một bản độc tấu âm nhạc; một buổi biểu diễn của một người.; Một màn trình diễn hoặc hoạt động độc lập.; Một bản nhạc độc tấu.
v. Diễn một bản độc tấu.

Cụm từ & Cách kết hợp

play solos

tổ chức các buổi chơi solo

solo solos

solo solo

doing solos

đang chơi solo

solo artist

nghệ sĩ solo

played solos

đã chơi solo

solo performance

biểu diễn solo

solo guitar

guitar solo

solo voice

giọng hát solo

solo sax

sax solo

solo act

thể hiện solo

Câu ví dụ

the guitarist ripped off some incredible solos during the concert.

Nhà guitar đã chơi những đoạn solo tuyệt vời trong buổi hòa nhạc.

he's known for his blistering guitar solos and energetic stage presence.

Anh ấy nổi tiếng với những đoạn solo guitar bùng nổ và sự hiện diện năng động trên sân khấu.

the band often features extended solos to showcase their instrumentalists.

Ban nhạc thường xuyên có những đoạn solo kéo dài để giới thiệu các nhạc cụ của họ.

the saxophone solo was a highlight of the entire performance.

Đoạn solo saxophone là điểm nhấn của toàn bộ buổi biểu diễn.

we encouraged him to include more improvisational solos in his set.

Chúng tôi khuyến khích anh ấy đưa vào nhiều đoạn solo ngẫu hứng hơn trong phần trình diễn của mình.

the drummer's solo was surprisingly complex and technically impressive.

Đoạn solo của tay trống đáng ngạc nhiên là phức tạp và ấn tượng về mặt kỹ thuật.

the pianist launched into a series of dazzling, virtuosic solos.

Người chơi piano đã bắt đầu một loạt các đoạn solo lộng lẫy và điêu luyện.

the song builds to a powerful, extended keyboard solo.

Bài hát xây dựng đến một đoạn solo bàn phím mạnh mẽ và kéo dài.

the trumpeter's soulful solos captivated the audience.

Những đoạn solo đầy cảm xúc của người chơi kèn trumpet đã chinh phục khán giả.

the band's signature sound is built around their dynamic solos.

Phong cách âm nhạc đặc trưng của ban nhạc được xây dựng xoay quanh những đoạn solo năng động của họ.

he's practicing his solos to prepare for the upcoming competition.

Anh ấy đang luyện tập các đoạn solo của mình để chuẩn bị cho cuộc thi sắp tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay